Thông tin thị trường Chứng quyền

GTGD
KLGD
Số lượng CW  
Vốn hóa  
KL niêm yết  
KL lưu hành  
Nước ngoài Mua  
Nước ngoài Bán  
KL đặt mua  
KL đặt bán  
KL thỏa thuận  
GT thỏa thuận  
Tổ chức PH:  
CK cơ sở:  
Vốn hóa TT  
Giá tham chiếu  
Giá trần  
Giá sàn  
Giá mở cửa  
KLGD: nghìn CW - Vốn hóa, GTGD: triệu đồng
Loading
Bản đồ thị trường CW: Diện tích mỗi ô theo Giá trị = Giá * số lượng CW lưu hành
STTMã CWGiáThay đổiTỷ lệ
chuyển đổi
Giá
thực hiện
Chứng khoán
cơ sở
Tổ chức
phát hành
Loại CWKiểu
thực hiện
Ngày GDĐTNgày GDCCTrạng thái
1CFPT20169,000-300 (-3.23%)5 : 150,000FPTSSIMuaChâu Âu16/11/202018/06/2021Bình thường
2CFPT21014,300-140 (-3.15%)6 : 174,500FPTMBSMuaChâu Âu05/03/202101/07/2021Bình thường
3CHDB21013,140-20 (-0.63%)5 : 129,888HDBKISMuaChâu Âu18/01/202120/09/2021Bình thường
4CHPG202040,000-4,000 (-9.09%)1 : 126,000HPGVNDMuaChâu Âu22/10/202028/06/2021Bình thường
5CHPG21018,400-50 (-0.59%)4 : 146,888HPGKISMuaChâu Âu18/01/202120/09/2021Bình thường
6CHPG210228,500-800 (-2.73%)1 : 141,000HPGACBSMuaChâu Âu18/01/202101/07/2021Bình thường
7CHPG210313,510-640 (-4.52%)2 : 142,000HPGVNDMuaChâu Âu09/02/202102/07/2021Bình thường
8CHPG21048,90050 (+0.56%)3 : 144,800HPGMBSMuaChâu Âu05/03/202101/07/2021Bình thường
9CHPG210516,400-50 (-0.30%)2 : 142,000HPGHCMMuaChâu Âu09/03/202105/08/2021Bình thường
10CHPG210613,510-90 (-0.66%)2 : 150,200HPGMBSMuaChâu Âu06/05/202125/08/2021Bình thường
STTMã CWNgày đáo hạnGiá
thực hiện
Tỷ lệ
chuyển đổi
Giá thanh toánLãi nhận/CW
1CPNJ210318/06/202178,0464.9522 : 196,2203,670
2CVNM210318/06/2021102,7229.8771 : 192,160-
3CSTB201414/06/202112,0001 : 129,66017,660
4CMBB201014/06/202116,0001 : 138,58022,580
5CNVL200311/06/202146,6457.2907 : 1124,86010,728
6CSTB201011/06/202111,9992 : 129,9908,996
7CVNM201111/06/2021107,04516.0596 : 189,980-
8CVHM200811/06/202188,88810 : 1105,2001,631
9CVIC200511/06/2021106,86810 : 1119,8201,295
10CVJC200611/06/2021111,11120 : 1113,10099
16/06/2021Thị trường chứng quyền 17/06/2021: Sắc đỏ tiếp tục lan rộng?
15/06/2021Thị trường chứng quyền 16/06/2021: Thanh khoản được cải thiện
14/06/2021Thị trường chứng quyền 15/06/2021: CHPG2020 và CHPG2102 đang được định giá hấp dẫn
13/06/2021Thị trường chứng quyền Tuần 14-18/06/2021: Tâm lý lạc quan đang dần trở lại
10/06/2021Thị trường chứng quyền 11/06/2021: CVPB2103 và CVPB2101 đang được định giá hấp dẫn
17/06/2021Nhịp đập Thị trường 17/06: VN-Index đi ngang vì Large Cap
17/06/2021PDR: Báo cáo kết quả mua lại toàn bộ trái phiếu phát hành Lần 1 năm 2020
17/06/2021Ngày 17/06/2021: 10 cổ phiếu “nóng” dưới góc nhìn PTKT của Vietstock
17/06/2021HDBank tiếp tục huy động thành công 600 tỷ đồng trái phiếu
16/06/2021Vietstock Daily 17/06: Test lại đỉnh cũ
17/06/2021Nhịp đập Thị trường 17/06: VN-Index đi ngang vì Large Cap
17/06/2021Đua nhau mở nhà máy mới, cổ phiếu dệt may có hấp dẫn?
17/06/202117/06: Đọc gì trước giờ giao dịch chứng khoán?
16/06/2021Vietstock Daily 17/06: Test lại đỉnh cũ
16/06/2021MBS: Giá cổ phiếu vượt mục tiêu tự khuyến nghị, Tổng Giám đốc liền đăng ký thoái sạch vốn
STTĐặc điểmMô tả chi tiết
1Tên chứng quyền (CW)Theo quy ước của tổ chức phát hành chứng quyền
2Tên tổ chức phát hành CW (TCPH)Tên công ty chứng khoán phát hành chứng quyền
3Tên chứng khoán cơ sở (CKCS)Mã cổ phiếu được dùng làm tài sản cơ sở của chứng quyền
4Loại chứng quyềnChứng quyền Mua/Bán, hiện chỉ áp dụng chứng quyền Mua
5Kiểu chứng quyềnKiểu châu Âu (chỉ thanh toán vào ngày đáo hạn)/ châu Mỹ (được thực hiện quyền trước hoặc vào ngày đáo hạn). Hiện chỉ áp dụng chứng quyền kiểu châu Âu
6Phương thức thanh toánChuyển giao chứng khoán cơ sở hoặc bằng tiền, hiện chỉ áp dụng phương thức thanh toán bằng tiền
7Thời gian đáo hạn3-24 tháng, khi đáo hạn chứng quyền sẽ bị hủy niêm yết
8Ngày giao dịch cuối cùngNgày giao dịch trước 2 ngày so với ngày đáo hạn, trường hợp CKCS bị hủy niêm yết thì ngày GDCC của chứng quyền trùng với ngày GDCC của CKCS
9Tỷ lệ chuyển đổiSố lượng chứng quyền cần có để quy đổi thành 1 đơn vị CKCS, phải là 1:1 hoặc là n:1 với n là bội số của 1
10Giá thực hiệnMức giá nhà đầu tư có quyền mua CKCS từ TCPH chứng quyền hoặc được TCPH chứng quyền dùng để xác định khoản thanh toán cho nhà đầu tư
11Tỷ lệ chuyển đổi điều chỉnhTỷ lệ chuyển đổi mới = Tỷ lệ chuyển đổi x (Giá đóng cửa điều chỉnh CKCS/Giá đóng cửa CKCS)
12Giá thực hiện điều chỉnhGiá thực hiện mới = Giá thực hiện x (Giá đóng cửa điều chỉnh CKCS/Giá đóng cửa CKCS)
13Giá thanh toánMức giá để xác định khoản tiền thanh toán cho nhà đầu tư vào thời điểm thực hiện quyền. Đối với chứng quyền dựa trên chứng khoán cơ sở là cổ phiếu và thực hiện theo kiểu Châu Âu, giá thanh toán chứng quyền khi thực hiện quyền vào ngày đáo hạn là bình quân giá đóng cửa của chứng khoán cơ sở trong 5 ngày giao dịch liền trước ngày đáo hạn, không bao gồm ngày đáo hạn
14Trạng thái của CWLãi (ITM): CW mua là Giá CKCS > Giá thực hiện; CW bán là Giá CKCS < Giá thực hiện; Lỗ (OTM): CW mua là Giá CKCS < Giá thực hiện; CW bán là Giá CKCS > Giá thực hiện; Hòa vốn (ATM): Giá CKCS = Giá thực hiện
15Số tiền thanh toán cho CW có lãi(Giá thanh toán CW - Giá thực hiện)/Tỷ lệ chuyển đổi
16Bước giá/đơn vị yết giá10 đồng
17Giá tham chiếu ngày giao dịch đầu tiên (CW mua)Giá phát hành x (giá tham chiếu TSCS ngày giao dịch đầu tiên của CW / Giá tham chiếu TSCS ngày phát hành CW) x (Tỷ lệ chuyển đổi ngày phát hành / tỷ lệ chuyển đổi ngày giao dịch đầu tiên)
18Biên độ giao động giá (CW mua)Giá trần = Giá tham chiếu CW + (giá trần TSCS – Giá tham chiếu của TSCS) x 1/Tỷ lệ chuyển đổi Giá sàn = Giá tham chiếu CW – (giá tham chiếu TSCS – giá sàn TSCS) x 1/Tỷ lệ chuyển đổi
19Giới hạn lệnh
20Giao dịch ký quỹKhông áp dụng