Thông tin thị trường Chứng quyền

GTGD
KLGD
Số lượng CW  
Vốn hóa  
KL niêm yết  
KL lưu hành  
Nước ngoài Mua  
Nước ngoài Bán  
KL đặt mua  
KL đặt bán  
KL thỏa thuận  
GT thỏa thuận  
Tổ chức PH:  
CK cơ sở:  
Vốn hóa TT  
Giá tham chiếu  
Giá trần  
Giá sàn  
Giá mở cửa  
KLGD: nghìn CW - Vốn hóa, GTGD: triệu đồng
Loading
Bản đồ thị trường CW: Diện tích mỗi ô theo Giá trị = Giá * số lượng CW lưu hành
STTMã CWGiá đóng cửaThay đổiTỷ lệ
chuyển đổi
Giá
thực hiện
Chứng khoán
cơ sở
Tổ chức
phát hành
Loại CWKiểu
thực hiện
Ngày GDĐTNgày GDCCTrạng thái
1CACB22034020 (+100%)3 : 133,000ACBMBSMuaChâu Âu17/05/202217/10/2022Bình thường
2CACB220423010 (+4.55%)2 : 132,500ACBHCMMuaChâu Âu01/06/202203/11/2022Bình thường
3CACB220594050 (+5.62%)2 : 124,000ACBVNDMuaChâu Âu18/08/202208/12/2022Bình thường
4CACB220669010 (+1.47%)2 : 125,500ACBSSIMuaChâu Âu22/09/202230/12/2022Bình thường
5CACB220764030 (+4.92%)4 : 125,500ACBSSIMuaChâu Âu22/09/202229/03/2023Bình thường
6CFPT2204500 (0.00%)8.25 : 187,498FPTMBSMuaChâu Âu08/07/202205/12/2022Bình thường
7CFPT2205520 (0.00%)6 : 193,000FPTVCIMuaChâu Âu02/08/202211/01/2023Bình thường
8CFPT2206990140 (+16.47%)5 : 192,000FPTVNDMuaChâu Âu18/08/202208/12/2022Bình thường
9CFPT22072,540180 (+7.63%)6 : 175,000FPTVNDMuaChâu Âu18/08/202208/12/2022Bình thường
10CFPT22081,920120 (+6.67%)4 : 185,000FPTSSIMuaChâu Âu22/09/202230/12/2022Bình thường
STTMã CWNgày đáo hạnGiá
thực hiện
Tỷ lệ
chuyển đổi
Giá thanh toánLãi nhận/CW
1CMBB220603/10/202218,5188.3333 : 120,010179
2CPNJ220203/10/202299,48224.8707 : 1110,240433
3CSTB220626/09/202237,5002 : 121,780-
4CVHM220626/09/202283,5604.8582 : 158,100-
5CMBB220326/09/202229,5831.6667 : 121,160-
6CKDH220526/09/202252,7002.7259 : 132,250-
7CMWG220326/09/202273,5713.4797 : 170,340-
8CNVL220326/09/202292,5005 : 184,660-
9CHDB220426/09/202231,5002 : 124,600-
10CHPG220726/09/202238,9572.2694 : 122,850-
29/09/2022Thị trường chứng quyền 30/09/2022: “Giông bão” vẫn chưa qua
28/09/2022Thị trường chứng quyền 29/09/2022: Thị trường lại "nhuộm" đỏ
27/09/2022Thị trường chứng quyền 28/09/2022: Áp lực bán tạm chững lại
26/09/2022Thị trường chứng quyền 27/09/2022: Lao dốc hàng loạt
25/09/2022Thị trường chứng quyền Tuần 26-30/09/2022: Sắc đỏ tiếp tục bao trùm?
01/10/2022VIC cùng VHM kéo VN-Index về sát mốc 1,130 điểm
01/10/2022Tại sao các nhà phân tích thích dùng Residual Income Model?
01/10/2022Vinfast huy động gần 9 ngàn tỷ đồng trái phiếu trong 9 tháng đầu năm
30/09/2022Tự doanh 30/09: Mua ròng mạnh cổ phiếu VN30
30/09/2022Chứng khoán Tuần 26-30/09/2022: Hồi phục nhẹ trong phiên cuối tuần
30/09/2022Nhịp đập Thị trường 30/09: Đảo chiều tăng trong sự ngỡ ngàng
30/09/2022Đồng won Hàn Quốc sụt giá và những căn nguyên đến từ nội tại nền kinh tế
30/09/2022Aqua City - đích đến trong làn sóng Nam tiến của nhà đầu tư phía Bắc
30/09/202230/09: Đọc gì trước giờ giao dịch chứng khoán?
29/09/2022Thị trường chứng quyền 30/09/2022: “Giông bão” vẫn chưa qua
STTĐặc điểmMô tả chi tiết
1Tên chứng quyền (CW)Theo quy ước của tổ chức phát hành chứng quyền
2Tên tổ chức phát hành CW (TCPH)Tên công ty chứng khoán phát hành chứng quyền
3Tên chứng khoán cơ sở (CKCS)Mã cổ phiếu được dùng làm tài sản cơ sở của chứng quyền
4Loại chứng quyềnChứng quyền Mua/Bán, hiện chỉ áp dụng chứng quyền Mua
5Kiểu chứng quyềnKiểu châu Âu (chỉ thanh toán vào ngày đáo hạn)/ châu Mỹ (được thực hiện quyền trước hoặc vào ngày đáo hạn). Hiện chỉ áp dụng chứng quyền kiểu châu Âu
6Phương thức thanh toánChuyển giao chứng khoán cơ sở hoặc bằng tiền, hiện chỉ áp dụng phương thức thanh toán bằng tiền
7Thời gian đáo hạn3-24 tháng, khi đáo hạn chứng quyền sẽ bị hủy niêm yết
8Ngày giao dịch cuối cùngNgày giao dịch trước 2 ngày so với ngày đáo hạn, trường hợp CKCS bị hủy niêm yết thì ngày GDCC của chứng quyền trùng với ngày GDCC của CKCS
9Tỷ lệ chuyển đổiSố lượng chứng quyền cần có để quy đổi thành 1 đơn vị CKCS, phải là 1:1 hoặc là n:1 với n là bội số của 1
10Giá thực hiệnMức giá nhà đầu tư có quyền mua CKCS từ TCPH chứng quyền hoặc được TCPH chứng quyền dùng để xác định khoản thanh toán cho nhà đầu tư
11Tỷ lệ chuyển đổi điều chỉnhTỷ lệ chuyển đổi mới = Tỷ lệ chuyển đổi x (Giá đóng cửa điều chỉnh CKCS/Giá đóng cửa CKCS)
12Giá thực hiện điều chỉnhGiá thực hiện mới = Giá thực hiện x (Giá đóng cửa điều chỉnh CKCS/Giá đóng cửa CKCS)
13Giá thanh toánMức giá để xác định khoản tiền thanh toán cho nhà đầu tư vào thời điểm thực hiện quyền. Đối với chứng quyền dựa trên chứng khoán cơ sở là cổ phiếu và thực hiện theo kiểu Châu Âu, giá thanh toán chứng quyền khi thực hiện quyền vào ngày đáo hạn là bình quân giá đóng cửa của chứng khoán cơ sở trong 5 ngày giao dịch liền trước ngày đáo hạn, không bao gồm ngày đáo hạn
14Trạng thái của CWLãi (ITM): CW mua là Giá CKCS > Giá thực hiện; CW bán là Giá CKCS < Giá thực hiện; Lỗ (OTM): CW mua là Giá CKCS < Giá thực hiện; CW bán là Giá CKCS > Giá thực hiện; Hòa vốn (ATM): Giá CKCS = Giá thực hiện
15Số tiền thanh toán cho CW có lãi(Giá thanh toán CW - Giá thực hiện)/Tỷ lệ chuyển đổi
16Bước giá/đơn vị yết giá10 đồng
17Giá tham chiếu ngày giao dịch đầu tiên (CW mua)Giá phát hành x (giá tham chiếu TSCS ngày giao dịch đầu tiên của CW / Giá tham chiếu TSCS ngày phát hành CW) x (Tỷ lệ chuyển đổi ngày phát hành / tỷ lệ chuyển đổi ngày giao dịch đầu tiên)
18Biên độ dao động giá (CW mua)Giá trần = Giá tham chiếu CW + (giá trần TSCS – Giá tham chiếu của TSCS) x 1/Tỷ lệ chuyển đổi Giá sàn = Giá tham chiếu CW – (giá tham chiếu TSCS – giá sàn TSCS) x 1/Tỷ lệ chuyển đổi
19Giới hạn lệnh
20Giao dịch ký quỹKhông áp dụng