Thông tin thị trường Chứng quyền

GTGD
KLGD
Số lượng CW  
Vốn hóa  
KL niêm yết  
KL lưu hành  
Nước ngoài Mua  
Nước ngoài Bán  
KL đặt mua  
KL đặt bán  
KL thỏa thuận  
GT thỏa thuận  
Tổ chức PH:  
CK cơ sở:  
Vốn hóa TT  
Giá tham chiếu  
Giá trần  
Giá sàn  
Giá mở cửa  
KLGD: nghìn CW - Vốn hóa, GTGD: triệu đồng
Loading
Bản đồ thị trường CW: Diện tích mỗi ô theo Giá trị = Giá * số lượng CW lưu hành
STTMã CWGiá đóng cửaThay đổiTỷ lệ
chuyển đổi
Giá
thực hiện
Chứng khoán
cơ sở
Tổ chức
phát hành
Loại CWKiểu
thực hiện
Ngày GDĐTNgày GDCCTrạng thái
1CACB23041,940-190 (-8.92%)3 : 123,000ACBBSIMuaChâu Âu19/10/202323/09/2024Bình thường
2CACB2305840-120 (-12.50%)6 : 124,000ACBSSIMuaChâu Âu30/10/202307/10/2024Bình thường
3CACB23061,880-210 (-10.05%)3 : 122,000ACBVNDMuaChâu Âu13/12/202318/07/2024Bình thường
4CACB2307600-120 (-16.67%)6 : 125,000ACBVNDMuaChâu Âu13/12/202319/08/2024Bình thường
5CACB24011,300-550 (-29.73%)2 : 125,000ACBVCIMuaChâu Âu05/02/202417/06/2024Bình thường
6CFPT23094,160-340 (-7.56%)7.91 : 180,064FPTHCMMuaChâu Âu25/08/202302/05/2024Bình thường
7CFPT23103,790-440 (-10.40%)7.91 : 184,512FPTHCMMuaChâu Âu25/08/202301/08/2024Bình thường
8CFPT23131,910-280 (-12.79%)10 : 1100,000FPTSSIMuaChâu Âu30/10/202307/08/2024Bình thường
9CFPT23142,600-210 (-7.47%)10 : 1100,000FPTSSIMuaChâu Âu30/10/202307/01/2025Bình thường
10CFPT23154,120 (0.00%)8 : 180,000FPTMBSMuaChâu Âu05/12/202322/04/2024Bình thường
STTMã CWNgày đáo hạnGiá
thực hiện
Tỷ lệ
chuyển đổi
Giá thanh toánLãi nhận/CW
1CFPT230517/04/202467,2149.8844 : 1113,7604,709
2CHPG232117/04/202424,5003 : 129,5801,693
3CPOW230817/04/202412,0005 : 111,240-
4CSTB231917/04/202427,0009 : 128,740193
5CVPB230517/04/202417,1572.8595 : 119,270739
6CSTB231526/03/202434,3335 : 131,110-
7CHPG231826/03/202429,2224 : 130,160235
8CHDB230425/03/202418,2773.4815 : 122,9901,354
9CPOW230425/03/202416,3332 : 111,370-
10CNVL230325/03/202417,3334 : 116,790-
15/04/2024Thị trường chứng quyền 16/04/2024: Đỏ lửa cùng thị trường cơ sở
14/04/2024Thị trường chứng quyền tuần 15-19/04/2024: Phục hồi trở lại
11/04/2024Thị trường chứng quyền 12/04/2024: Tâm lý thận trọng vẫn duy trì
10/04/2024Thị trường chứng quyền 11/04/2024: Lực cầu tỏ ra dè dặt
09/04/2024Thị trường chứng quyền 10/04/2024: Sắc xanh quay trở lại
15/04/2024Theo dấu dòng tiền cá mập 15/04: Tự doanh và khối ngoại cùng mua ròng mạnh MWG
15/04/2024Vietstock Daily 16/04/2024: Rủi ro đang ở mức cao
15/04/2024Phân tích kỹ thuật phiên chiều 15/04: Trạng thái giằng co chi phối thị trường
15/04/2024Thanh khoản SHB tăng vọt sau khi Phó Chủ tịch đăng ký mua hơn 100 triệu cp
15/04/2024Tuần 15-19/04/2024: 10 cổ phiếu nóng dưới góc nhìn PTKT của Vietstock
15/04/2024Tiền rút khỏi cổ phiếu bất động sản, chứng khoán
15/04/2024Thị trường chứng quyền 16/04/2024: Đỏ lửa cùng thị trường cơ sở
15/04/2024Theo dấu dòng tiền cá mập 15/04: Tự doanh và khối ngoại cùng mua ròng mạnh MWG
15/04/2024Vietstock Daily 16/04/2024: Rủi ro đang ở mức cao
15/04/2024Xóa bỏ ranh giới giữa Phong thủy và Kiến trúc với công nghệ thiết kế mới của S-housing
STTĐặc điểmMô tả chi tiết
1Tên chứng quyền (CW)Theo quy ước của tổ chức phát hành chứng quyền
2Tên tổ chức phát hành CW (TCPH)Tên công ty chứng khoán phát hành chứng quyền
3Tên chứng khoán cơ sở (CKCS)Mã cổ phiếu được dùng làm tài sản cơ sở của chứng quyền
4Loại chứng quyềnChứng quyền Mua/Bán, hiện chỉ áp dụng chứng quyền Mua
5Kiểu chứng quyềnKiểu châu Âu (chỉ thanh toán vào ngày đáo hạn)/ châu Mỹ (được thực hiện quyền trước hoặc vào ngày đáo hạn). Hiện chỉ áp dụng chứng quyền kiểu châu Âu
6Phương thức thanh toánChuyển giao chứng khoán cơ sở hoặc bằng tiền, hiện chỉ áp dụng phương thức thanh toán bằng tiền
7Thời gian đáo hạn3-24 tháng, khi đáo hạn chứng quyền sẽ bị hủy niêm yết
8Ngày giao dịch cuối cùngNgày giao dịch trước 2 ngày so với ngày đáo hạn, trường hợp CKCS bị hủy niêm yết thì ngày GDCC của chứng quyền trùng với ngày GDCC của CKCS
9Tỷ lệ chuyển đổiSố lượng chứng quyền cần có để quy đổi thành 1 đơn vị CKCS, phải là 1:1 hoặc là n:1 với n là bội số của 1
10Giá thực hiệnMức giá nhà đầu tư có quyền mua CKCS từ TCPH chứng quyền hoặc được TCPH chứng quyền dùng để xác định khoản thanh toán cho nhà đầu tư
11Tỷ lệ chuyển đổi điều chỉnhTỷ lệ chuyển đổi mới = Tỷ lệ chuyển đổi x (Giá đóng cửa điều chỉnh CKCS/Giá đóng cửa CKCS)
12Giá thực hiện điều chỉnhGiá thực hiện mới = Giá thực hiện x (Giá đóng cửa điều chỉnh CKCS/Giá đóng cửa CKCS)
13Giá thanh toánMức giá để xác định khoản tiền thanh toán cho nhà đầu tư vào thời điểm thực hiện quyền. Đối với chứng quyền dựa trên chứng khoán cơ sở là cổ phiếu và thực hiện theo kiểu Châu Âu, giá thanh toán chứng quyền khi thực hiện quyền vào ngày đáo hạn là bình quân giá đóng cửa của chứng khoán cơ sở trong 5 ngày giao dịch liền trước ngày đáo hạn, không bao gồm ngày đáo hạn
14Trạng thái của CWLãi (ITM): CW mua là Giá CKCS > Giá thực hiện; CW bán là Giá CKCS < Giá thực hiện; Lỗ (OTM): CW mua là Giá CKCS < Giá thực hiện; CW bán là Giá CKCS > Giá thực hiện; Hòa vốn (ATM): Giá CKCS = Giá thực hiện
15Số tiền thanh toán cho CW có lãi(Giá thanh toán CW - Giá thực hiện)/Tỷ lệ chuyển đổi
16Bước giá/đơn vị yết giá10 đồng
17Giá tham chiếu ngày giao dịch đầu tiên (CW mua)Giá phát hành x (giá tham chiếu TSCS ngày giao dịch đầu tiên của CW / Giá tham chiếu TSCS ngày phát hành CW) x (Tỷ lệ chuyển đổi ngày phát hành / tỷ lệ chuyển đổi ngày giao dịch đầu tiên)
18Biên độ dao động giá (CW mua)Giá trần = Giá tham chiếu CW + (giá trần TSCS – Giá tham chiếu của TSCS) x 1/Tỷ lệ chuyển đổi Giá sàn = Giá tham chiếu CW – (giá tham chiếu TSCS – giá sàn TSCS) x 1/Tỷ lệ chuyển đổi
19Giới hạn lệnh
20Giao dịch ký quỹKhông áp dụng