Thông tin thị trường Chứng quyền

GTGD
KLGD
Số lượng CW  
Vốn hóa  
KL niêm yết  
KL lưu hành  
Nước ngoài Mua  
Nước ngoài Bán  
KL đặt mua  
KL đặt bán  
KL thỏa thuận  
GT thỏa thuận  
Tổ chức PH:  
CK cơ sở:  
Vốn hóa TT  
Giá tham chiếu  
Giá trần  
Giá sàn  
Giá mở cửa  
KLGD: nghìn CW - Vốn hóa, GTGD: triệu đồng
Loading
Bản đồ thị trường CW: Diện tích mỗi ô theo Giá trị = Giá * số lượng CW lưu hành
STTMã CWGiá đóng cửaThay đổiTỷ lệ
chuyển đổi
Giá
thực hiện
Chứng khoán
cơ sở
Tổ chức
phát hành
Loại CWKiểu
thực hiện
Ngày GDĐTNgày GDCCTrạng thái
1CACB21011,09010 (+0.93%)4 : 131,400ACBMBSMuaChâu Âu07/10/202119/01/2022Bình thường
2CACB21022,420300 (+14.15%)2 : 135,000ACBSSIMuaChâu Âu24/11/202129/06/2022Bình thường
3CFPT21021,700120 (+7.59%)5 : 190,000FPTVCIMuaChâu Âu03/08/202106/01/2022Bình thường
4CFPT21031,250120 (+10.62%)5 : 1100,000FPTHCMMuaChâu Âu05/08/202105/01/2022Bình thường
5CFPT21052,46060 (+2.50%)4.95 : 185,095FPTSSIMuaChâu Âu27/08/202104/01/2022Bình thường
6CFPT21061,28020 (+1.59%)8 : 189,300FPTMBSMuaChâu Âu17/09/202106/01/2022Bình thường
7CFPT2107670 (0.00%)12 : 198,000FPTVNDMuaChâu Âu19/10/202124/01/2022Bình thường
8CFPT21083,010 (0.00%)6 : 1106,835FPTVNDMuaChâu Âu26/10/202104/07/2022Bình thường
9CFPT21091,550120 (+8.39%)8 : 196,000FPTHCMMuaChâu Âu29/10/202106/04/2022Bình thường
10CFPT21101,26040 (+3.28%)5 : 1105,000FPTSSIMuaChâu Âu24/11/202125/02/2022Bình thường
STTMã CWNgày đáo hạnGiá
thực hiện
Tỷ lệ
chuyển đổi
Giá thanh toánLãi nhận/CW
1CFPT210406/12/202179,1589.89 : 197,2201,826
2CHPG211006/12/202144,0005 : 148,530906
3CVNM210806/12/202178,6419.8301 : 187,160867
4CVJC210202/12/2021135,55525 : 1125,800-
5CVPB210502/12/202140,62911.1039 : 138,240-
6CVRE210702/12/202133,17910 : 130,180-
7CKDH210302/12/202148,77910 : 146,240-
8CMSN210602/12/2021160,77920 : 1153,320-
9CHDB210202/12/202132,2838 : 131,570-
10CSTB210602/12/202135,67810 : 130,040-
07/12/2021Thị trường chứng quyền 08/12/2021: CMSN2107 và CFPT2102 đang được định giá hấp dẫn
06/12/2021Thị trường chứng quyền 07/12/2021: Áp lực bán tiếp tục gia tăng
05/12/2021Thị trường chứng quyền Tuần 06-10/12/2021: Triển vọng ngắn hạn đang khá tiêu cực
02/12/2021Thị trường chứng quyền 03/12/2021: CVPB2107 và CPDR2103 đang được định giá hấp dẫn
01/12/2021Thị trường chứng quyền 02/12/2021: Tâm lý thận trọng gia tăng
07/12/2021Góc nhìn 08/12: Rung lắc?
07/12/2021Vietstock Daily 08/12/2021: Đường SMA 50 ngày và trendline đang hỗ trợ tốt cho VN-Index
07/12/2021Sản lượng thép và tôn mạ của HPG tháng 11 đi ngang so với cùng kỳ
07/12/2021Nhịp đập Thị trường 07/12: Các nhóm ngành có phiên phục hồi tích cực
07/12/2021Ngày 07/12/2021: 10 cổ phiếu nóng dưới góc nhìn PTKT của Vietstock
07/12/2021VCI dự chi 400 tỷ đồng tạm ứng cổ tức 2021
07/12/2021​07/12: Đọc gì trước giờ giao dịch chứng khoán?
06/12/2021Góc nhìn 07/12: Tiếp tục rung lắc?
06/12/2021SSI Research: VN-Index có thể quay về vùng 1,423 điểm trước khi lên đỉnh cũ 1,511 điểm
06/12/2021Vietstock Daily 07/12/2021: Tiêu cực trong ngắn hạn
STTĐặc điểmMô tả chi tiết
1Tên chứng quyền (CW)Theo quy ước của tổ chức phát hành chứng quyền
2Tên tổ chức phát hành CW (TCPH)Tên công ty chứng khoán phát hành chứng quyền
3Tên chứng khoán cơ sở (CKCS)Mã cổ phiếu được dùng làm tài sản cơ sở của chứng quyền
4Loại chứng quyềnChứng quyền Mua/Bán, hiện chỉ áp dụng chứng quyền Mua
5Kiểu chứng quyềnKiểu châu Âu (chỉ thanh toán vào ngày đáo hạn)/ châu Mỹ (được thực hiện quyền trước hoặc vào ngày đáo hạn). Hiện chỉ áp dụng chứng quyền kiểu châu Âu
6Phương thức thanh toánChuyển giao chứng khoán cơ sở hoặc bằng tiền, hiện chỉ áp dụng phương thức thanh toán bằng tiền
7Thời gian đáo hạn3-24 tháng, khi đáo hạn chứng quyền sẽ bị hủy niêm yết
8Ngày giao dịch cuối cùngNgày giao dịch trước 2 ngày so với ngày đáo hạn, trường hợp CKCS bị hủy niêm yết thì ngày GDCC của chứng quyền trùng với ngày GDCC của CKCS
9Tỷ lệ chuyển đổiSố lượng chứng quyền cần có để quy đổi thành 1 đơn vị CKCS, phải là 1:1 hoặc là n:1 với n là bội số của 1
10Giá thực hiệnMức giá nhà đầu tư có quyền mua CKCS từ TCPH chứng quyền hoặc được TCPH chứng quyền dùng để xác định khoản thanh toán cho nhà đầu tư
11Tỷ lệ chuyển đổi điều chỉnhTỷ lệ chuyển đổi mới = Tỷ lệ chuyển đổi x (Giá đóng cửa điều chỉnh CKCS/Giá đóng cửa CKCS)
12Giá thực hiện điều chỉnhGiá thực hiện mới = Giá thực hiện x (Giá đóng cửa điều chỉnh CKCS/Giá đóng cửa CKCS)
13Giá thanh toánMức giá để xác định khoản tiền thanh toán cho nhà đầu tư vào thời điểm thực hiện quyền. Đối với chứng quyền dựa trên chứng khoán cơ sở là cổ phiếu và thực hiện theo kiểu Châu Âu, giá thanh toán chứng quyền khi thực hiện quyền vào ngày đáo hạn là bình quân giá đóng cửa của chứng khoán cơ sở trong 5 ngày giao dịch liền trước ngày đáo hạn, không bao gồm ngày đáo hạn
14Trạng thái của CWLãi (ITM): CW mua là Giá CKCS > Giá thực hiện; CW bán là Giá CKCS < Giá thực hiện; Lỗ (OTM): CW mua là Giá CKCS < Giá thực hiện; CW bán là Giá CKCS > Giá thực hiện; Hòa vốn (ATM): Giá CKCS = Giá thực hiện
15Số tiền thanh toán cho CW có lãi(Giá thanh toán CW - Giá thực hiện)/Tỷ lệ chuyển đổi
16Bước giá/đơn vị yết giá10 đồng
17Giá tham chiếu ngày giao dịch đầu tiên (CW mua)Giá phát hành x (giá tham chiếu TSCS ngày giao dịch đầu tiên của CW / Giá tham chiếu TSCS ngày phát hành CW) x (Tỷ lệ chuyển đổi ngày phát hành / tỷ lệ chuyển đổi ngày giao dịch đầu tiên)
18Biên độ giao động giá (CW mua)Giá trần = Giá tham chiếu CW + (giá trần TSCS – Giá tham chiếu của TSCS) x 1/Tỷ lệ chuyển đổi Giá sàn = Giá tham chiếu CW – (giá tham chiếu TSCS – giá sàn TSCS) x 1/Tỷ lệ chuyển đổi
19Giới hạn lệnh
20Giao dịch ký quỹKhông áp dụng