Thông tin thị trường Chứng quyền

GTGD
KLGD
Số lượng CW  
Vốn hóa  
KL niêm yết  
KL lưu hành  
Nước ngoài Mua  
Nước ngoài Bán  
KL đặt mua  
KL đặt bán  
KL thỏa thuận  
GT thỏa thuận  
Tổ chức PH:  
CK cơ sở:  
Vốn hóa TT  
Giá tham chiếu  
Giá trần  
Giá sàn  
Giá mở cửa  
KLGD: nghìn CW - Vốn hóa, GTGD: triệu đồng
Loading
Bản đồ thị trường CW: Diện tích mỗi ô theo Giá trị = Giá * số lượng CW lưu hành
STTMã CWGiá đóng cửaThay đổiTỷ lệ
chuyển đổi
Giá
thực hiện
Chứng khoán
cơ sở
Tổ chức
phát hành
Loại CWKiểu
thực hiện
Ngày GDĐTNgày GDCCTrạng thái
1CACB23042,030-70 (-3.33%)3 : 123,000ACBBSIMuaChâu Âu19/10/202323/09/2024Bình thường
2CACB2305890-60 (-6.32%)6 : 124,000ACBSSIMuaChâu Âu30/10/202307/10/2024Bình thường
3CACB23062,170-80 (-3.56%)3 : 122,000ACBVNDMuaChâu Âu13/12/202318/07/2024Bình thường
4CACB2307640-40 (-5.88%)6 : 125,000ACBVNDMuaChâu Âu13/12/202319/08/2024Bình thường
5CACB2402730-80 (-9.88%)2 : 126,000ACBSSIMuaChâu Âu08/07/202410/10/2024Bình thường
6CFPT23109,350190 (+2.07%)7.91 : 184,512FPTHCMMuaChâu Âu25/08/202301/08/2024Bình thường
7CFPT23135,570100 (+1.83%)10 : 1100,000FPTSSIMuaChâu Âu30/10/202307/08/2024Bình thường
8CFPT23146,05090 (+1.51%)10 : 1100,000FPTSSIMuaChâu Âu30/10/202307/01/2025Bình thường
9CFPT23167,22010 (+0.14%)10 : 182,000FPTVNDMuaChâu Âu13/12/202318/07/2024Bình thường
10CFPT23173,700 (0.00%)15 : 1101,000FPTVNDMuaChâu Âu13/12/202319/11/2024Bình thường
STTMã CWNgày đáo hạnGiá
thực hiện
Tỷ lệ
chuyển đổi
Giá thanh toánLãi nhận/CW
1CFPT231815/07/202485,4856.9078 : 1135,5807,252
2CTCB231215/07/202415,8081.4547 : 123,1105,019
3CSTB233105/07/202434,9995 : 129,500-
4CTPB230505/07/202418,8123.8922 : 117,440-
5CVHM231605/07/202451,2348 : 138,010-
6CVIC231205/07/202452,34510 : 141,380-
7CVPB231705/07/202421,7203.6201 : 118,930-
8CVRE231805/07/202430,9994 : 121,310-
9CHPG233705/07/202426,9653.6358 : 128,560439
10CPOW231305/07/202412,8882 : 114,760936
11/07/2024Thị trường chứng quyền 12/07/2024: Triển vọng ngắn hạn vẫn khá bi quan?
10/07/2024Thị trường chứng quyền 11/07/2024: Sắc đỏ tràn ngập
09/07/2024Thị trường chứng quyền 10/07/2024: Tâm lý nhà đầu tư đang được cải thiện
08/07/2024Thị trường chứng quyền 09/07/2024: Triển vọng thị trường vẫn còn tiêu cực
07/07/2024Thị trường chứng quyền tuần 08-12/07/2024: Thị trường diễn biến phân hóa
12/07/2024IR Awards 2024: Ngân hàng là ngành có tỷ lệ đạt Chuẩn Công bố thông tin tốt nhất thị trường
12/07/2024Theo dấu dòng tiền cá mập 12/07: Tự doanh tiếp tục bán ròng, khối ngoại quay về với động thái quen thuộc
12/07/2024Chứng khoán Tuần 08-12/07/2024: Áp lực từ khối ngoại tăng cao
12/07/2024Nhịp đập Thị trường 12/07: Diễn biến giằng co kéo dài, thanh khoản tiếp tục suy giảm
12/07/202412/07: Đọc gì trước giờ giao dịch chứng khoán?
12/07/2024IR Awards 2024: Ngân hàng là ngành có tỷ lệ đạt Chuẩn Công bố thông tin tốt nhất thị trường
12/07/2024Chi phí hoạt động kéo lùi lãi quý 2 của Chứng khoán KIS
12/07/2024Chứng khoán Tuần 08-12/07/2024: Áp lực từ khối ngoại tăng cao
12/07/2024Nhịp đập Thị trường 12/07: Diễn biến giằng co kéo dài, thanh khoản tiếp tục suy giảm
12/07/2024Fed không chờ khi lạm phát về 2% mới hạ lãi suất: Dòng vốn khối ngoại rút ròng sẽ chững lại?
STTĐặc điểmMô tả chi tiết
1Tên chứng quyền (CW)Theo quy ước của tổ chức phát hành chứng quyền
2Tên tổ chức phát hành CW (TCPH)Tên công ty chứng khoán phát hành chứng quyền
3Tên chứng khoán cơ sở (CKCS)Mã cổ phiếu được dùng làm tài sản cơ sở của chứng quyền
4Loại chứng quyềnChứng quyền Mua/Bán, hiện chỉ áp dụng chứng quyền Mua
5Kiểu chứng quyềnKiểu châu Âu (chỉ thanh toán vào ngày đáo hạn)/ châu Mỹ (được thực hiện quyền trước hoặc vào ngày đáo hạn). Hiện chỉ áp dụng chứng quyền kiểu châu Âu
6Phương thức thanh toánChuyển giao chứng khoán cơ sở hoặc bằng tiền, hiện chỉ áp dụng phương thức thanh toán bằng tiền
7Thời gian đáo hạn3-24 tháng, khi đáo hạn chứng quyền sẽ bị hủy niêm yết
8Ngày giao dịch cuối cùngNgày giao dịch trước 2 ngày so với ngày đáo hạn, trường hợp CKCS bị hủy niêm yết thì ngày GDCC của chứng quyền trùng với ngày GDCC của CKCS
9Tỷ lệ chuyển đổiSố lượng chứng quyền cần có để quy đổi thành 1 đơn vị CKCS, phải là 1:1 hoặc là n:1 với n là bội số của 1
10Giá thực hiệnMức giá nhà đầu tư có quyền mua CKCS từ TCPH chứng quyền hoặc được TCPH chứng quyền dùng để xác định khoản thanh toán cho nhà đầu tư
11Tỷ lệ chuyển đổi điều chỉnhTỷ lệ chuyển đổi mới = Tỷ lệ chuyển đổi x (Giá đóng cửa điều chỉnh CKCS/Giá đóng cửa CKCS)
12Giá thực hiện điều chỉnhGiá thực hiện mới = Giá thực hiện x (Giá đóng cửa điều chỉnh CKCS/Giá đóng cửa CKCS)
13Giá thanh toánMức giá để xác định khoản tiền thanh toán cho nhà đầu tư vào thời điểm thực hiện quyền. Đối với chứng quyền dựa trên chứng khoán cơ sở là cổ phiếu và thực hiện theo kiểu Châu Âu, giá thanh toán chứng quyền khi thực hiện quyền vào ngày đáo hạn là bình quân giá đóng cửa của chứng khoán cơ sở trong 5 ngày giao dịch liền trước ngày đáo hạn, không bao gồm ngày đáo hạn
14Trạng thái của CWLãi (ITM): CW mua là Giá CKCS > Giá thực hiện; CW bán là Giá CKCS < Giá thực hiện; Lỗ (OTM): CW mua là Giá CKCS < Giá thực hiện; CW bán là Giá CKCS > Giá thực hiện; Hòa vốn (ATM): Giá CKCS = Giá thực hiện
15Số tiền thanh toán cho CW có lãi(Giá thanh toán CW - Giá thực hiện)/Tỷ lệ chuyển đổi
16Bước giá/đơn vị yết giá10 đồng
17Giá tham chiếu ngày giao dịch đầu tiên (CW mua)Giá phát hành x (giá tham chiếu TSCS ngày giao dịch đầu tiên của CW / Giá tham chiếu TSCS ngày phát hành CW) x (Tỷ lệ chuyển đổi ngày phát hành / tỷ lệ chuyển đổi ngày giao dịch đầu tiên)
18Biên độ dao động giá (CW mua)Giá trần = Giá tham chiếu CW + (giá trần TSCS – Giá tham chiếu của TSCS) x 1/Tỷ lệ chuyển đổi Giá sàn = Giá tham chiếu CW – (giá tham chiếu TSCS – giá sàn TSCS) x 1/Tỷ lệ chuyển đổi
19Giới hạn lệnh
20Giao dịch ký quỹKhông áp dụng