Tập đoàn VINGROUP - CTCP (HOSE: VIC)

Vingroup Joint Stock Company

47,000

-1,450 (-2.99%)
15/04/2024 15:05

Mở cửa48,000

Cao nhất48,200

Thấp nhất46,000

KLGD5,597,200

Vốn hóa179,712

Dư mua29,000

Dư bán71,400

Cao 52T 75,600

Thấp 52T40,400

KLBQ 52T5,594,267

NN mua1,124,500

% NN sở hữu12.05

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta0.60

EPS*542

P/E89.32

F P/E31.32

BVPS38,712

P/B1.25

* Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC 4 quý gần nhất
Mã xem cùng VIC: VHM HPG NVL VRE VNM
Trending: HPG (93.861) - NVL (82.869) - DIG (71.380) - MBB (59.738) - VND (57.046)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Tập đoàn VINGROUP - CTCP
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
15/04/202447,000-1,450 (-2.99%)5,597,200
12/04/202448,450150 (+0.31%)3,009,600
11/04/202448,300-200 (-0.41%)3,397,900
10/04/202448,500800 (+1.68%)5,161,600
09/04/202447,700 (0.00%)3,502,300
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
17/08/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:124.9999297
27/12/2019Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1000:4, giá 10,000 đồng/CP
28/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:210
15/09/2016Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:225
27/06/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:110
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 22/03/2024
2 SSI (CK SSI) 40 0 14/03/2024
3 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 21/03/2024
4 HSC (CK Tp. HCM) 10 0 20/03/2024
5 VPS (CK VPS) 20 0 29/02/2024
6 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 20/01/2024
7 MBS (CK MB) 50 0 04/03/2024
8 Vietcap (CK Bản Việt) 50 0 15/03/2024
9 KIS (CK KIS) 30 0 05/03/2024
10 FPTS (CK FPT) 40 0 21/03/2024
11 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 30/08/2023
12 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 08/03/2024
13 ACBS (CK ACB) 40 0 15/03/2024
14 BSC (CK BIDV) 40 0 07/03/2024
15 MBKE (CK MBKE) 30 0 20/03/2024
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 19/03/2024
17 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 15/09/2023
18 SSV (CK Shinhan) 40 0 22/03/2024
19 YSVN (CK Yuanta) 30 0 20/03/2024
20 VIX (CK IB) 50 0 18/03/2024
21 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 22/03/2024
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
23 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 12/03/2024
24 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 19/03/2024
25 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 04/03/2024
26 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 19/03/2024
27 PSI (CK Dầu khí) 50 10 08/03/2024
28 ABS (CK An Bình) 50 0 18/03/2024
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 30/08/2023
30 FNS (CK Funan) 40 0 18/03/2024
31 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/03/2024
32 EVS (CK Everest) 50 0 18/03/2024
33 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 06/03/2024
34 BOS (CK BOS) 50 0 07/03/2024
35 APG (CK An Phát) 0,5 -49,5 03/07/2019
36 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
05/04/2024Tài liệu đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024
05/01/2024CBTT Nghị quyết HĐQT thông qua tăng vốn điều lệ
02/04/2024BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2023
01/04/2024Giải trình kết quả kinh doanh Kiểm toán năm 2023
31/01/2024BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2023

Tập đoàn VINGROUP - CTCP

Tên đầy đủ: Tập đoàn VINGROUP - CTCP

Tên tiếng Anh: Vingroup Joint Stock Company

Tên viết tắt:VINGROUP

Địa chỉ: Số 07 đường Bằng Lăng 1 - KĐT Vinhomes Riverside - P. Việt Hưng - Q. Long Biên - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Diệu Linh

Điện thoại: (84.24) 3974 9999 - 3974 9999

Fax: (84.24) 3974 8888

Email:info@vingroup.net

Website:https://www.vingroup.net

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 19/09/2007

Vốn điều lệ: 38,785,833,060,000

Số CP niêm yết: 3,823,661,561

Số CP đang LH: 3,823,661,561

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0101245486

GPTL:

Ngày cấp: 03/05/2002

GPKD: 0103001016

Ngày cấp: 03/05/2002

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh BĐS

- Dịch vụ cho thuê văn phòng, nhà ở, máy móc thiết bị công trình

- Kinh doanh khách sạn, Dịch vụ vui chơi giải trí, làm đẹp, ăn uống

- Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí

- Hoạt động tư vấn quản lý

- Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu

- Ngày 03/05/2002: Tiền thân là Công ty Cổ phần Thương mại Tổng hợp Việt Nam (được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 196 tỷ VNĐ).

- Tháng 12/2006: Tăng vốn điều lệ lên 313.5 tỷ đồng.

- Ngày 22/06/2007: Tăng vốn điều lệ lên 800 tỷ đồng.

- Ngày 07/09/2007: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

- Ngày 19/09/2007: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

- Tháng 03/2008 : Tăng vốn điều lệ lên 1,199.83 tỷ đồng.

- Tháng 10/2009: Tăng vốn điều lệ lên 1,996.27 tỷ đồng.

- Tháng 06/2010: Tăng vốn điều lệ lên 3,196.33 tỷ đồng.

- Tháng 06/2011: Tăng vốn điều lệ lên 3,911.49 tỷ đồng.

- Tháng 06/2012: Tăng vốn điều lệ lên 7,004.62 tỷ đồng.

- Năm 2012: Chuyển đổi thành Tập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần trên cở sở sáp nhập Công ty Cổ phần Vinpearl vào Công ty Cổ phần Vincom.

- Tháng 03/2013: Tăng vốn điều lệ lên 9,281.1 tỷ đồng.

- Tháng 07/2013: Tăng vốn điều lệ lên 9,286 tỷ đồng.

- Tháng 11/2013: Phát hành thành công 200 triệu USD trái phiếu quốc tế.

- Tháng 12/2013: Phát hành thêm cổ phần để sáp nhập CTCP Đầu tư và Thương mại PFV.

- Tháng 05/2014: Tăng vốn điều lệ lên 14,545.55 tỷ đồng.

- Tháng 07/2015: Tăng vốn điều lệ lên 18,427.03 tỷ đồng.

- Tháng 11/2015: Tăng vốn điều lệ lên 18,620.52 tỷ đồng.

- Tháng 12/2015: Tăng vốn điều lệ lên 18,639.4 tỷ đồng.

- Tháng 03/2016: Tăng vốn điều lệ lên 19,398.54 tỷ đồng.

- Tháng 08/2016: Tăng vốn điều lệ lên 21,532.34 tỷ đồng.

- Tháng 11/2016: Tăng vốn điều lệ lên 26,377.08 tỷ đồng.

- Ngày 18/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 31,916.21 tỷ đồng.

- Ngày 29/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 32,756.21 tỷ đồng.

- Ngày 10/06/2019: Tăng vốn điều lệ lên 34,299.35 tỷ đồng.

- Ngày 18/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 34,309.14 tỷ đồng.

- Ngày 31/01/2020: Tăng vốn điều lệ lên 34,447.69 tỷ đồng.

- Ngày 10/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 38,675.53 tỷ đồng.

- Tháng 08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 38,688.57 tỷ đồng.

- Tháng 01/2024: Tăng vốn điều lệ lên 38,785.83 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.