Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (HOSE: TCB)

Vietnam Technological and Commercial Joint Stock Bank

37,750

1,400 (+3.85%)
05/07/2022 15:00

Mở cửa36,600

Cao nhất38,250

Thấp nhất36,350

KLGD10,888,900

Vốn hóa132,537

Dư mua57,000

Dư bán84,100

Cao 52T 58,000

Thấp 52T32,600

KLBQ 52T11,639,620

NN mua-

% NN sở hữu22.47

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*5,137

P/E7.08

F P/E4.73

BVPS28,080

P/B1.29

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng TCB: HPG MBB CTG VPB STB
Trending: HPG (122.733) - DIG (94.875) - FLC (92.551) - ITA (71.127) - CEO (67.170)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
05/07/202237,7501,400 (+3.85%)10,888,900
04/07/202236,350350 (+0.97%)3,148,000
01/07/202236,000450 (+1.27%)3,473,300
30/06/202235,550-1,200 (-3.27%)3,566,500
29/06/202236,75050 (+0.14%)3,048,300
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
05/07/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1:2
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 13/04/2022
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 15/04/2022
3 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 14/05/2021
4 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 04/10/2021
5 VPS (CK VPS) 50 0 06/04/2022
6 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 07/02/2022
7 MBS (CK MB) 50 0 06/04/2022
8 KIS (CK KIS) 50 0 13/04/2022
9 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2022
10 FPTS (CK FPT) 50 0 15/04/2022
11 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 08/04/2022
12 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 14/04/2022
13 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
14 ACBS (CK ACB) 50 0 06/04/2022
15 MBKE (CK MBKE) 50 0 12/04/2022
16 YSVN (CK Yuanta) 50 0 18/04/2022
17 BSC (CK BIDV) 50 0 12/04/2022
18 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
19 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 17/03/2022
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 18/04/2022
21 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
22 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
24 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 11/04/2022
25 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 17/12/2021
26 SSV (CK Shinhan) 50 0 19/04/2022
27 PSI (CK Dầu khí) 50 0 13/01/2022
28 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 50 0 30/06/2021
29 ABS (CK An Bình) 50 0 08/04/2022
30 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
31 FNS (CK Funan) 50 0 12/04/2022
32 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 02/12/2021
33 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
34 BOS (CK BOS) 50 0 12/04/2022
24/06/2022Nghị quyết HĐQT về việc phê duyệt giao dịch ký hợp đồng khung dịch vụ tư vấn giữa TCB và TCBS
16/06/2022Nghị quyết HĐQT về việc phê duyệt cấp tín dụng cho Công ty Wincommerce
06/06/2022Nghị quyết HĐQT về việc phê duyệt cấp hạn mức tín dụng cho Công ty TNHH Đầu tư BĐS Eurowindow Light City
02/06/2022Nghị quyết HĐQT về việc phê duyệt giao dịch cấp hạn mức thẻ tín dụng giữa Công ty với Người có liên quan
20/05/2022Nghị quyết HĐQT về việc phê duyệt phương án tăng vốn điều lệ 2022 theo chương trình ESOP

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam

Tên tiếng Anh: Vietnam Technological and Commercial Joint Stock Bank

Tên viết tắt:TECHCOMBANK

Địa chỉ: 191 Bà Triệu - P. Lê Đại Hành - Q.Hai Bà Trưng - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Thái Hà Linh

Điện thoại: (84.24) 3944 6368

Fax: (84.24) 3944 6362

Email:ho@techcombank.com.vn

Website:https://www.techcombank.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 04/06/2018

Vốn điều lệ: 35,109,147,980,000

Số CP niêm yết: 3,510,914,798

Số CP đang LH: 3,510,914,798

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100230800

GPTL: 0040/NH -GP

Ngày cấp: 06/08/1993

GPKD: 055697

Ngày cấp: 07/09/1993

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Tín dụng doanh nghiệp
- Sản phẩm ngoại hối và quản trị rủi ro
- Dịch vụ thanh toán trong nước, quốc tế
- Dịch vụ bao thanh toán, dịch vụ bảo lãnh
- Bảo lãnh phá thành trái phiếu doanh nghiệp
- Homebanking...

- Ngày 27/09/1993: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam (Techcombank) được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng.

- Năm 1995: Tăng vốn điều lệ lên 51,495 tỷ đồng.

- Năm 1996: Tăng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng.

- Năm 1999: Tăng vốn điều lệ lên 80,02 tỷ đồng.

- Năm 2001: Tăng vốn điều lệ lên 102,345 tỷ đồng. Ký kết hợp đồng với nhà cung cấp phần mềm hệ thống ngân hàng hàng đầu thế giới Temenos Holding NV.

- Năm 2002: Tăng vốn điều lệ lên 104,435 tỷ đồng.

- Ngày 31/12/2003: Vốn điều lệ tăng lên 180 tỷ đồng. Chính thức phát hành thẻ thanh toán F@stAccess-Connect 24 ngày 05/12/2003.Triển khai phần mềm Globus trên toàn hệ thống vào ngày 16/12/2003.

- Ngày 30/06/2004: Tăng vốn điều lệ lên 234 tỷ đồng.

- Ngày 02/08/2004: Tăng vốn điều lệ lên 252,255 tỷ đồng.

- Ngày 26/11/2004: Tăng vốn điều lệ lên 412,7 tỷ đồng.

- Ngày 21/07/2005: Tăng vốn điều lệ lên 453 tỷ đồng.

- Ngày 28/09/2005: Tăng vốn điều lệ lên 498 tỷ đồng.

- Ngày 28/10/2005: Tăng vốn điều lệ lên 555 tỷ đồng.

- Năm 2005: Kí kết hợp đồng cổ đông chiến lược với HSBC.

- Ngày 24/11/2006: Tăng vốn điều lệ lên 1.500 tỷ đồng.

- Năm 2007: Tổng tài sản đạt gần 2,5 tỷ.

- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 3.342 tỷ đồng.

- Tháng 09/2009: Tăng vốn điều lệ lên 5.400,42 tỷ đồng.

- Tháng 6/2010: Tăng vốn điều lệ lên 6.932 tỷ đồng.

- Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 8.788 tỷ đồng.

- Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 8.848 tỷ đồng. Tổng tài sản đạt 179.934 tỷ đồng.

- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 8.878 tỷ đồng.

- Năm 2015: Tổng tài sản đạt 191,994 tỷ đồng.

- Ngày 04/06/2018: là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 128,000 đ/CP.

- Ngày 10/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 34,965,921,600,000 đồng.

- Ngày 12/11/2019: Tăng vốn điều lệ lên 35,001,399,620,000 đồng.

- Ngày 19/01/2021: Tăng vốn điều lệ lên 35,049,062,300,000 đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.