CTCP Chứng khoán SSI (HOSE: SSI)

SSI Securities Corporation

19,800

500 (+2.59%)
30/09/2022 15:00

Mở cửa19,150

Cao nhất19,800

Thấp nhất18,300

KLGD20,628,400

Vốn hóa29,485

Dư mua435,200

Dư bán474,100

Cao 52T 50,600

Thấp 52T16,600

KLBQ 52T15,412,330

NN mua3,590,300

% NN sở hữu34.44

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*2,852

P/E6.77

F P/E4.39

BVPS9,648

P/B2

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng SSI: VND HPG SHS HSG HAG
Trending: HPG (109.396) - DIG (74.094) - HAG (71.430) - DGC (63.993) - VCB (63.783)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán SSI
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
30/09/202219,800500 (+2.59%)20,628,400
29/09/202219,300-450 (-2.28%)11,341,000
28/09/202219,750200 (+1.02%)14,119,800
27/09/202219,55050 (+0.26%)10,953,800
26/09/202219,500-1,150 (-5.57%)22,906,700
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
22/06/2022Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 2:1, giá 15,000 đồng/CP
22/06/2022Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
08/09/2021Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 6:2
08/09/2021Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 6:1, giá 10,000 đồng/CP
15/06/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 23/11/2020
2 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 07/02/2022
3 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 15/04/2022
4 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 14/05/2021
5 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 04/10/2021
6 VPS (CK VPS) 50 0 06/04/2022
7 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 07/02/2022
8 MBS (CK MB) 50 0 06/04/2022
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 08/04/2022
10 FPTS (CK FPT) 50 0 15/04/2022
11 KIS (CK KIS) 50 0 13/04/2022
12 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2022
13 YSVN (CK Yuanta) 50 0 18/04/2022
14 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
15 ACBS (CK ACB) 50 0 06/04/2022
16 MBKE (CK MBKE) 50 0 12/04/2022
17 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 14/04/2022
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 18/04/2022
19 BSC (CK BIDV) 50 0 12/04/2022
20 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
21 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 17/03/2022
22 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 50 0 30/06/2021
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
24 SSV (CK Shinhan) 50 0 19/04/2022
25 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 11/04/2022
26 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 17/12/2021
27 PSI (CK Dầu khí) 50 0 13/01/2022
28 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
29 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
30 ABS (CK An Bình) 50 0 08/04/2022
31 FNS (CK Funan) 50 0 12/04/2022
32 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
33 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
34 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 02/12/2021
35 BOS (CK BOS) 40 -10 12/04/2022
36 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
30/08/2022Bản cáo bạch chào bán Chứng quyền VRE/12M/SSI/C/EU/Cash-13
30/08/2022Bản cáo bạch chào bán Chứng quyền VPB/12M/SSI/C/EU/Cash-13
30/08/2022Bản cáo bạch chào bán Chứng quyền VHM/12M/SSI/C/EU/Cash-13
30/08/2022Bản cáo bạch chào bán Chứng quyền TCB/12M/SSI/C/EU/Cash-13
30/08/2022Bản cáo bạch chào bán Chứng quyền MBB/12M/SSI/C/EU/Cash-13

CTCP Chứng khoán SSI

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán SSI

Tên tiếng Anh: SSI Securities Corporation

Tên viết tắt:SSI

Địa chỉ: Số 72 Nguyễn Huệ - P.Bến Nghé - Q1 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Thanh Hà

Điện thoại: (84.28) 3824 2897

Fax: (84.28) 3824 2997

Email:investorrelation@ssi.com.vn

Website:https://www.ssi.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 29/10/2007

Vốn điều lệ: 9,947,500,220,000

Số CP niêm yết: 1,491,130,137

Số CP đang LH: 1,489,139,375

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301955155

GPTL: 3041/GP-UB

Ngày cấp: 27/12/1999

GPKD: 056679

Ngày cấp: 30/12/1999

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Dịch vụ chứng khoán
- Dịch vụ ngân hàng đầu tư
- Quản lý quỹ, nguồn vốn và kinh doanh tài chính

- Năm 1999: Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn được thành lập, trụ sở chính tại Thành phố Hồ Chí Minh với 2 nghiệp vụ chính Dịch vụ chứng khoán và Tư vấn đầu tư. Vốn điều lệ ban đầu của công ty là 6 tỷ đồng.

- Ngày 20/11/2006: Được chấp thuận cho niêm yết trên TTGDCK Hà Nội.

- Ngày 10/08/2007: Được chấp thuận chuyển sang giao dịch tại TTGDCK Tp.HCM.

- Ngày 29/10/2007: Cổ phiếu của công ty được niêm yết tại HOSE.

- Tháng 03/2008: Tăng vốn điều lệ lên 1,199 tỷ đồng.

- Tháng 04/2008: Tăng vốn điều lệ lên 1,366 tỷ đồng.

- Tháng 01/2009: Tăng vốn điều lệ lên 1,533 tỷ đồng.

- Tháng 3/2010: Tăng vốn điều lệ lên 1,755 tỷ đồng.

- Tháng 05/2010: Tăng vốn điều lệ lên 3,511 tỷ đồng.

- Tháng 01/2012: Tăng vốn điều lệ lên 3,526 tỷ đồng.

- Tháng 03/2013: Tăng vốn điều lệ lên 3,537 tỷ đồng.

- Ngày 12/01/2017: Tăng vốn điều lệ lên 4,900,636,840,000 đồng.

- Ngày 30/01/2018: Tăng vốn điều lệ lên 5,000,636,840,000 đồng.

- Ngày 17/12/2018: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI.

- Ngày 23/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 5,100,636,840,000 đồng.

- Ngày 18/02/2020: Tăng vốn điều lệ lên 5,200,636,840,000 đồng.

- Ngày 08/05/2020: Tăng vốn điều lệ lên 6,029,456,130,000 đồng.

- Ngày 09/04/2021: Tăng vốn điều lệ lên 6,498,051,040,000 đồng.

- Ngày 22/06/2021: Tăng vốn điều lệ lên 6,573,051,040,000 đồng.

- Ngày 08/10/2021: Tăng vốn điều lệ lên 8,755,976,420,000 đồng.

- Ngày 23/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 9,847,500,220,000 đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.