CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va (HOSE: NVL)

No Va Land Investment Group Corporation

14,150

-200 (-1.39%)
14/06/2024 15:00

Mở cửa14,350

Cao nhất14,450

Thấp nhất14,150

KLGD12,863,000

Vốn hóa27,594

Dư mua2,116,400

Dư bán420,700

Cao 52T 22,000

Thấp 52T12,900

KLBQ 52T30,320,299

NN mua544,200

% NN sở hữu4.40

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta0.98

EPS*563

P/E25.50

F P/E25.94

BVPS22,923

P/B0.63

* Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC 4 quý gần nhất
Mã xem cùng NVL: HPG DIG VND PDR MBB
Trending: HPG (81.096) - FPT (67.616) - MBB (62.924) - NVL (55.695) - VND (50.234)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
14/06/202414,150-200 (-1.39%)12,863,000
13/06/202414,350 (0.00%)7,532,100
12/06/202414,350150 (+1.06%)9,451,800
11/06/202414,200-500 (-3.40%)22,983,300
10/06/202414,700-50 (-0.34%)9,670,300
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
24/12/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:31
09/06/2021Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 555:198
20/01/2021Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 89:7, giá 59,200 đồng/CP
27/03/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:31
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/11/2022
2 SSI (CK SSI) 30 0 27/05/2024
3 MAS (CK Mirae Asset) 25 0 24/05/2024
4 HSC (CK Tp. HCM) 0,1 -19,9 01/08/2023
5 VPS (CK VPS) 15 -25 30/04/2024
6 VNDIRECT (CK VNDirect) 20 -20 09/04/2024
7 MBS (CK MB) 40 0 22/05/2024
8 Vietcap (CK Bản Việt) 30 -5 08/04/2024
9 KIS (CK KIS) 0,4 -39,6 11/08/2023
10 FPTS (CK FPT) 30 0 23/05/2024
11 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
12 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 07/10/2022
13 BSC (CK BIDV) 30 0 27/05/2024
14 ACBS (CK ACB) 40 0 20/05/2024
15 MBKE (CK MBKE) 20 -10 11/04/2024
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 22/05/2024
17 VIX (CK IB) 50 0 09/05/2024
18 YSVN (CK Yuanta) 30 0 22/05/2024
19 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 20/02/2020
20 DNSE (CK Đại Nam) 30 0 08/05/2024
21 SSV (CK Shinhan) 40 0 01/11/2022
22 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 09/09/2022
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
24 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 24/05/2024
25 Pinetree Securities (CK Pinetree) 0,4 -39,6 08/08/2023
26 AGRISECO (CK Agribank) 30 29,6 22/04/2024
27 ABS (CK An Bình) 50 0 09/05/2024
28 PSI (CK Dầu khí) 50 0 10/05/2024
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
30 FNS (CK Funan) 0,4 -29,6 10/08/2023
31 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 03/05/2024
32 EVS (CK Everest) 40 0 23/05/2024
33 APEC (CK Châu Á TBD) 0,5 -49,5 11/08/2023
34 BOS (CK BOS) 40 0 07/10/2022
35 APG (CK An Phát) 0,5 0 03/07/2019
36 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
07/05/2024Nghị quyết của Hội đồng quản trị số 18/2024-NQ.HĐQT-NVLG ngày 06/05/2024 thông qua việc Ký kết, thực hiện thỏa thuận chi phí ba bên với Dallas Vietnam Gamma LTD, Công ty cổ phần Novagroup và ký kết, thực hiện thỏa thuận bồi hoàn với Công ty cổ phần Novagroup
02/05/2024BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2024
26/04/2024Nghị quyết đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024
26/04/2024BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2024
23/04/2024CBTT Nghị quyết HĐQT liên quan đến chào bán thêm CP cho CĐHH

CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va

Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va

Tên tiếng Anh: No Va Land Investment Group Corporation

Tên viết tắt:NOVALAND GROUP CORP

Địa chỉ: Số 313B - 315 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - P. Võ Thị Sáu - Q.3 - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Mr. Ng Teck Yow

Điện thoại: (84.28) 3915 3666

Fax: (84.28) 3915 3888

Email:info@novaland.com.vn

Website:https://www.novaland.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 28/12/2016

Vốn điều lệ: 19,501,045,380,000

Số CP niêm yết: 1,950,104,538

Số CP đang LH: 1,950,104,538

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301444753

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 0301444753

Ngày cấp: 18/09/1992

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh BĐS, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

- Sửa chữa thiết bị quang học

- Xây dựng nhà các loại

- Tư vấn, môi giới, đấu giá BĐS, đấu giá quyền sử dụng đất

- Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính

- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày

- Ngày 18/09/1992: Công ty được thành lập dưới tên Công ty TNHH Thương mại Thành Nhơn với vốn điều lệ ban đầu 400 triệu đồng.

- Năm 2007: Novaland Group được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 95,325,000,000 đồng.

- Tháng 10/2007: Tăng vốn điều lệ lên 600,000,000,000 đồng.

- Tháng 05/2009: Tăng vốn điều lệ lên 900,000,000,000 đồng.

- Tháng 07/2009: Tăng vốn điều lệ lên 1,200,000,000,000 đồng.

- Năm 2009: Khởi công dự án Sunrise City.

- Tháng 10/2014: Tăng vốn điều lệ lên 2,300,000,000,000 đồng.

- Tháng 06/2015: Tăng vốn điều lệ lên 3,504,658,000,000 đồng.

- Tháng 07/2015: Tăng vốn điều lệ lên 3,614,658,000,000 đồng.

- Tháng 10/2015: Tăng vốn điều lệ lên 3,671,658,000,000 đồng.

- Tháng 12/2015: Tăng vốn điều lệ lên 3,682,958,000,000 đồng.

- Tháng 02/2016: Tăng vốn điều lệ lên 4,699,997,000,000 đồng.

- Tháng 08/2016: Tăng vốn điều lệ lên 5,219,992,000,000 đồng.

- Tháng 11/2016: Tăng vốn điều lệ lên 5,741,992,000,000 đồng.

- Tháng 11/2016: Tăng vốn điều lệ lên 5,961,992,340,000 đồng.

- Ngày 08/12/2016: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 8046/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.

- Ngày 19/12/2016: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

- Ngày 28/12/2016: Giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 50,000 đ/cp.

- Ngày 06/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 6,296,587,880,000 đồng.

- Ngày 17/01/2018: Tăng vốn điều lệ lên 6,496,587,880,000 đồng.

- Ngày 20/04/2018: Tăng vốn điều lệ lên 8,617,859,280,000 đồng.

- Ngày 31/05/2018: Tăng vốn điều lệ lên 9,142,859,280,000 đồng.

- Ngày 26/12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 9,146,066,740,000 đồng.

- Ngày 10/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 9,372,766,740,000 đồng.

- Ngày 16/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 9,558,807,970,000 đồng.

- Ngày 10/03/2020: Tăng vốn điều lệ lên 9,695,407,970,000 đồng.

- Ngày 12/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 9,708,312,670,000 đồng.

- Ngày 22/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 9,710,210,420,000 đồng.

- Ngày 29/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 9,855,641,520,000 đồng.

- Ngày 13/04/2021: Tăng vốn điều lệ lên 10,638,546,550,000 đồng.

- Ngày 19/04/2021: Tăng vốn điều lệ lên 10,685,990,300,000 đồng.

- Ngày 12/05/2021: Tăng vốn điều lệ lên 10,728,120,350,000 đồng.

- Ngày 31/05/2021: Tăng vốn điều lệ lên 10,817,390,510,000 đồng.

- Ngày 07/07/2021: Tăng vốn điều lệ lên 14,676,535,850,000 đồng.

- Ngày 21/07/2021: Tăng vốn điều lệ lên 14,736,056,190,000 đồng.

- Tháng 01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 19,304,213,000,000 đồng.

- Tháng 06/2022: Tăng vốn điều lệ lên 19,497,255,000,000 đồng.

- Tháng 07/2022: Tăng vốn điều lệ lên 19,498,338,000,000 đồng.

- Tháng 01/2023: Tăng vốn điều lệ lên 19,501,045,000,000 đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.