CTCP Đầu tư Thế giới Di động (HOSE: MWG)

Mobile World Investment Corporation

63,500

-100 (-0.16%)
11/08/2022 11:30

Mở cửa64,000

Cao nhất64,200

Thấp nhất63,300

KLGD1,416,900

Vốn hóa92,946

Dư mua219,000

Dư bán62,200

Cao 52T 79,600

Thấp 52T52,200

KLBQ 52T1,695,869

NN mua40,700

% NN sở hữu49

Cổ tức TM1,500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*6,897

P/E9.22

F P/E14.66

BVPS15,307

P/B4.15

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng MWG: HPG FPT FRT VNM DGW
Trending: HPG (140.985) - DIG (80.901) - CEO (65.065) - SSI (64.270) - HAG (63.446)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Đầu tư Thế giới Di động
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
11/08/202263,500-100 (-0.16%)1,416,900
10/08/202263,600300 (+0.47%)1,974,900
09/08/202263,300400 (+0.64%)2,806,100
08/08/202262,900200 (+0.32%)2,490,100
05/08/202262,700 (0.00%)2,712,000
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
16/06/2022Trả cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
07/06/2022Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
30/08/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 500 đồng/CP
30/08/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
19/10/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 13/04/2022
2 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 07/02/2022
3 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 15/04/2022
4 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 14/05/2021
5 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 04/10/2021
6 VPS (CK VPS) 50 0 06/04/2022
7 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 07/02/2022
8 MBS (CK MB) 50 0 06/04/2022
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 08/04/2022
10 FPTS (CK FPT) 50 0 15/04/2022
11 KIS (CK KIS) 50 0 13/04/2022
12 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2022
13 YSVN (CK Yuanta) 50 0 18/04/2022
14 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
15 ACBS (CK ACB) 50 0 06/04/2022
16 MBKE (CK MBKE) 50 0 12/04/2022
17 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 14/04/2022
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 18/04/2022
19 BSC (CK BIDV) 50 0 07/01/2022
20 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
21 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 17/03/2022
22 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 50 0 30/06/2021
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
24 SSV (CK Shinhan) 40 0 19/04/2022
25 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 11/04/2022
26 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 17/12/2021
27 PSI (CK Dầu khí) 50 0 13/01/2022
28 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
29 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
30 ABS (CK An Bình) 50 0 08/04/2022
31 FNS (CK Funan) 50 0 12/04/2022
32 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
33 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
34 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 02/12/2021
35 BOS (CK BOS) 50 0 12/04/2022
01/08/2022BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2022
01/08/2022BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2022
01/08/2022Giải trình kết quả kinh doanh 6 tháng đầu năm 2022
29/07/2022Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2022
29/07/2022Nghị quyết HĐQT về việc tăng vốn điều lệ các công ty con

CTCP Đầu tư Thế giới Di động

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Thế giới Di động

Tên tiếng Anh: Mobile World Investment Corporation

Tên viết tắt:MWI CORP.

Địa chỉ: 222 Yersin - P.Phú Cường - Tp.Thủ Dầu Một - T.Bình Dương

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Đức Tài

Điện thoại: (84.28) 3812 5960

Fax: (84.28) 3812 5961

Email:mwg@thegioididong.com

Website:https://mwg.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Bán lẻ

Ngành: Cửa hàng thiết bị điện tử gia đình

Ngày niêm yết: 14/07/2014

Vốn điều lệ: 14,638,792,800,000

Số CP niêm yết: 1,463,879,280

Số CP đang LH: 1,463,709,630

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0306731335

GPTL:

Ngày cấp: 01/03/2004

GPKD: 4103012275

Ngày cấp: 16/01/2009

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn kiểm toán, dịch vụ làm thủ tục về thuế)
- Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
- Sản xuất linh kiện điện tử viễn thông
- Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
- Sản xuất thiết bị truyền thông (không sản xuất tại địa điểm trụ sở)

- Tháng 03/2004: Công ty TNHH Thế Giới Di Động được thành lập.

- Năm 2007: Công ty TNHH Thế Giới Di Động chuyển đổi sang mô hình công ty cổ phần.

- Tháng 03/2011: Tăng vốn điều lệ lên 98.3 tỷ đồng.

- Tháng 10/2011:Tăng vốn điều lệ lên 101.9 tỷ đồng.

- Tháng 05/2012: Tăng vốn điều lệ lên 105,026 tỷ đồng.

- Tháng 09/2013: Tăng vốn điều lệ lên 109,567 tỷ đồng.

- Tháng 03/2014: Tăng vốn điều lệ lên 116.4 tỷ đồng.

- Tháng 04/2014: Tăng vốn điều lệ lên 627.23 tỷ đồng.

- Ngày 07/07/2014: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE).

- Ngày 14/07/2014: Chính thức được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE).

- Ngày 31/10/2014: Tăng vốn điều lệ lên 1,120 tỷ đồng.

- Ngày 21/06/2015: Tăng vốn điều lệ lên 1,399,039,760,000 đồng.

- Ngày 25/12/2015: Tăng vốn điều lệ lên 1,468,889,740,000 đồng.

- Ngày 08/02/2017: Tăng vốn điều lệ lên 1,539,509,270,000 đồng.

- Ngày 21/06/2017: Tăng vốn điều lệ lên 3,077,657,890,000 đồng.

- Ngày 05/03/2018: Tăng vốn điều lệ lên 3,169,884,370,000 đồng.

- Ngày 23/05/2018: Tăng vốn điều lệ lên 3,231,695,210,000 đồng.

- Ngày 05/12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 4,307,666,670,000 đồng.

- Ngày 23/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 4,434,961,780,000 đồng.

- Ngày 24/10/2019: Tăng vốn điều lệ lên 4,435,461,780,000 đồng.

- Ngày 08/02/2021: Tăng vốn điều lệ lên 4,661,242,270,000 đồng.

- Ngày 29/04/2021: Tăng vốn điều lệ lên 4,754,311,970,000 đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.