Ngân hàng TMCP Quân Đội (HOSE: MBB)

Military Commercial Joint Stock Bank

23,400

-1,250 (-5.07%)
15/04/2024 15:05

Mở cửa24,450

Cao nhất25,050

Thấp nhất23,000

KLGD47,595,100

Vốn hóa123,718

Dư mua757,200

Dư bán21,200

Cao 52T 25,500

Thấp 52T15,300

KLBQ 52T13,080,564

NN mua-

% NN sở hữu23.24

Cổ tức TM500

T/S cổ tức0.02

Beta1.20

EPS*4,265

P/E5.78

F P/E9.74

BVPS18,548

P/B1.33

* Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC 4 quý gần nhất
Mã xem cùng MBB: HPG TCB ACB CTG NVL
Trending: HPG (89.094) - NVL (86.476) - DIG (68.501) - VND (57.144) - MBB (55.384)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TMCP Quân Đội
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
15/04/202423,400-1,250 (-5.07%)47,595,100
12/04/202424,650900 (+3.79%)23,911,200
11/04/202423,750-50 (-0.21%)9,011,600
10/04/202423,800-200 (-0.83%)21,078,100
09/04/202424,000500 (+2.13%)15,734,800
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
14/07/2023Trả cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
14/06/2023Trả cổ tức năm 2022 bằng tiền, 500 đồng/CP
22/08/2022Trả cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
12/07/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:35
06/01/2021Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1000000:9237
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 22/03/2024
2 SSI (CK SSI) 50 0 14/03/2024
3 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 21/03/2024
4 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 20/03/2024
5 VPS (CK VPS) 50 0 29/02/2024
6 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 20/01/2024
7 Vietcap (CK Bản Việt) 50 0 15/03/2024
8 KIS (CK KIS) 50 0 05/03/2024
9 FPTS (CK FPT) 50 0 21/03/2024
10 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 30/08/2023
11 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 08/03/2024
12 ACBS (CK ACB) 50 0 15/03/2024
13 BSC (CK BIDV) 50 0 07/03/2024
14 MBKE (CK MBKE) 50 0 20/03/2024
15 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 19/03/2024
16 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 15/09/2023
17 SSV (CK Shinhan) 50 0 22/03/2024
18 YSVN (CK Yuanta) 50 0 20/03/2024
19 VIX (CK IB) 50 0 18/03/2024
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 22/03/2024
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
22 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 12/03/2024
23 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 19/03/2024
24 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 04/03/2024
25 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 19/03/2024
26 PSI (CK Dầu khí) 50 0 08/03/2024
27 ABS (CK An Bình) 50 0 18/03/2024
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 30/08/2023
29 FNS (CK Funan) 50 0 18/03/2024
30 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/03/2024
31 EVS (CK Everest) 50 0 18/03/2024
32 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 06/03/2024
33 BOS (CK BOS) 50 0 07/03/2024
34 APG (CK An Phát) 50 0 18/03/2024
35 TVB (CK Trí Việt) 50 0 31/08/2023
01/04/2024Tài liệu đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024
04/03/2024CBTT Nghị quyết HĐQT thông qua phương án trả nợ vốn thu được từ đợt chào bán TP ra công chúng năm 2024
04/03/2024CBTT Nghị quyết HĐQT thông qua hồ sơ đăng ký chào bán trái phiếu ra công chúng năm 2024
29/01/2024Nghị quyết HĐQT về việc phát hành cổ phiếu riêng lẻ
19/01/2024Nghị quyết HĐQT về việc đề cử nhân sự dự kiến bầu Thành viên HĐQT, BKS nhiệm kỳ 2024 - 2029

Ngân hàng TMCP Quân Đội

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Quân Đội

Tên tiếng Anh: Military Commercial Joint Stock Bank

Tên viết tắt:MB

Địa chỉ: Số 18 - Đường Lê Văn Lương - P. Trung Hòa - Q. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Vũ Thị Hải Phượng

Điện thoại: (84.24) 6266 1088

Fax: (84.24) 6266 1080

Email:info@mbbank.com.vn

Website:https://www.mbbank.com.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 01/11/2011

Vốn điều lệ: 52,140,840,520,000

Số CP niêm yết: 5,214,084,052

Số CP đang LH: 5,287,084,052

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100283873

GPTL: 0054/NH-GP

Ngày cấp: 14/09/1994

GPKD: 0100283873

Ngày cấp: 30/09/1994

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh Ngân hàng theo các quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

- Cung cấp sản phẩm phái sinh theo quy định của pháp luật

- Đại lý bảo hiểm và các dịch vụ liên quan khác theo quy định của pháp luật

- Kinh doanh trái phiếu và các giấy tờ có giá khác theo quy định pháp luật

- Mua bán, gia công, chế tác vàng,

- Kinh doanh sản phẩm phái sinh lãi suất...

- Ngày 04/11/1994: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng.

- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 3,400 tỷ đồng.

- Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 5,300 tỷ đồng.

- Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 7,300 tỷ đồng.

- Ngày 01/11/2011: Ngày giao dịch đầu tiên trên Sàn HOSE với giá tham chiếu là 13,800 đồng/CP.

- Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 10,000 tỷ đồng.

- Tháng 12/2013: Tăng vốn điều lệ lên 11,256.25 tỷ đồng.

- Tháng 12/2014: Tăng vốn điều lệ lên 11,593.93 tỷ đồng.

- Tháng 09/2015: Tăng vốn điều lệ lên 16,000 tỷ đồng.

- Tháng 04/2016: Tăng vốn điều lệ lên 16,311.81 tỷ đồng.

- Tháng 11/2016: Tăng vốn điều lệ lên 17,127.4 tỷ đồng. .

- Ngày 31/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 18,155.05 tỷ đồng.

- Ngày 31/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 21,604.51 tỷ đồng.

- Ngày 05/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 23,727.32 tỷ đồng.

- Ngày 01/04/2020: Tăng vốn điều lệ lên 24,370.42 tỷ đồng.

- Ngày 18/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 27,987.56 tỷ đồng.

- Ngày 10/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 37,783.21 tỷ đồng.

- Ngày 08/11/2022: Tăng vốn điều lệ lên 45,339.86 tỷ đồng.

- Ngày 25/08/2023: Tăng vốn điều lệ lên 52,140.84 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.