Ngân hàng TMCP Quân Đội (HOSE: MBB)

Military Commercial Joint Stock Bank

20,000

200 (+1.01%)
30/09/2022 15:00

Mở cửa19,700

Cao nhất20,000

Thấp nhất19,300

KLGD7,530,200

Vốn hóa90,680

Dư mua62,100

Dư bán36,700

Cao 52T 28,700

Thấp 52T18,700

KLBQ 52T11,523,409

NN mua2,100

% NN sở hữu23.24

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*3,362

P/E5.89

F P/E5.67

BVPS15,639

P/B1.27

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng MBB: HPG TCB VCB VPB CTG
Trending: HPG (109.396) - DIG (74.094) - HAG (71.430) - DGC (63.993) - VCB (63.783)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TMCP Quân Đội
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
30/09/202220,000200 (+1.01%)7,530,200
29/09/202219,800-150 (-0.75%)4,316,000
28/09/202219,950-250 (-1.24%)3,502,300
27/09/202220,200100 (+0.50%)3,977,700
26/09/202220,100-900 (-4.29%)10,186,800
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
22/08/2022Trả cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
12/07/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:35
06/01/2021Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1000000:9237
05/10/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
18/09/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 13/04/2022
2 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 07/02/2022
3 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 15/04/2022
4 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 14/05/2021
5 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 04/10/2021
6 VPS (CK VPS) 50 0 06/04/2022
7 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 07/02/2022
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 08/04/2022
9 FPTS (CK FPT) 50 0 15/04/2022
10 KIS (CK KIS) 50 0 13/04/2022
11 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2022
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 18/04/2022
13 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
14 ACBS (CK ACB) 50 0 06/04/2022
15 MBKE (CK MBKE) 50 0 12/04/2022
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 14/04/2022
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 18/04/2022
18 BSC (CK BIDV) 50 0 07/01/2022
19 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
20 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 17/03/2022
21 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 50 0 30/06/2021
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
23 SSV (CK Shinhan) 50 0 19/04/2022
24 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 11/04/2022
25 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 17/12/2021
26 PSI (CK Dầu khí) 50 0 13/01/2022
27 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
28 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
29 ABS (CK An Bình) 50 0 08/04/2022
30 FNS (CK Funan) 50 0 12/04/2022
31 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
32 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
33 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 02/12/2021
34 BOS (CK BOS) 50 0 12/04/2022
35 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
19/09/2022Nghị quyết HĐQT về việc phê duyệt phương án thực hiện quyền mua cổ phần đợt tăng VĐL năm 2022
12/08/2022BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2022
12/08/2022BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2022
29/07/2022Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2022
29/07/2022BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2022

Ngân hàng TMCP Quân Đội

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Quân Đội

Tên tiếng Anh: Military Commercial Joint Stock Bank

Tên viết tắt:MCSB

Địa chỉ: Số 18 - Đường Lê Văn Lương - P. Trung Hòa - Q. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Lưu Trung Thái

Điện thoại: (84.24) 6266 1088

Fax: (84.24) 6266 1080

Email:info@mbbank.com.vn

Website:http://www.mbbank.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 01/11/2011

Vốn điều lệ: 37,783,217,770,000

Số CP niêm yết: 3,778,321,777

Số CP đang LH: 4,533,986,133

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100283873

GPTL: 0054/NH-GP

Ngày cấp: 14/09/1994

GPKD: 0100283873

Ngày cấp: 31/01/2013

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh Ngân hàng theo các quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- Cung cấp sản phẩm phái sinh theo quy định của pháp luật
- Đại lý bảo hiểm và các dịch vụ liên quan khác theo quy định của pháp luật
- Kinh doanh trái phiếu và các giấy tờ có giá khác theo quy định pháp luật
- Mua bán, gia công, chế tác vàng,
- Kinh doanh sản phẩm phái sinh lãi suất...

VP đại diện:

Chi nhánh An Giang: 203 Trần Hưng Đạo - P. Mỹ Bình - Tp. Long Xuyên - T. An Giang

- Ngày 04/11/1994: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội được thành lập vốn điều lệ 20 tỷ đồng.

- Năm 2000: MB thành lập 2 công ty thành viên là: Công ty TNHH Chứng khoán Thăng Long hiện nay là công ty cổ phần Chứng khoán Thăng Long(TLS), Công ty Quản lí và khai thác tài sản Ngân hàng Quân đội AMC.

- Năm 2004: Là ngân hàng đầu tiên bán đấu giá CP với tổng trị giá 20 tỷ đồng.

- Năm 2005: Ký kết thỏa thuận ba bên với NH Ngoại thương Vietcombank và TCT viễn thông quân đội Viettel về thanh toán cước Viettel qua máy ATM.

- Ngày 01/11/2011: giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 13,800 đồng.

- Ngày 31/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 18,155,053,630,000 đồng.

- Ngày 31/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 21,604,513,810,000 đồng.

- Ngày 05/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 23,727,322,800,000 đồng.

- Ngày 01/04/2020: Tăng vốn điều lệ lên 24,370,428,610,000 đồng.

- Ngày 18/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 27,987,568,720,000 đồng.

- Ngày 10/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 37,783,217,770,000 đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.