CTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia - IDI (HOSE: IDI)

I.D.I International Development & Investment Corporation

21,050

400 (+1.94%)
11/08/2022 11:30

Mở cửa21,000

Cao nhất21,300

Thấp nhất20,700

KLGD2,521,700

Vốn hóa4,792

Dư mua103,100

Dư bán65,900

Cao 52T 31,100

Thấp 52T6,000

KLBQ 52T4,089,322

NN mua11,800

% NN sở hữu0.94

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*600

P/E34.42

F P/E5.22

BVPS15,655

P/B1.32

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng IDI: ASM ANV VHC HPG CMX
Trending: HPG (140.985) - DIG (80.901) - CEO (65.065) - SSI (64.270) - HAG (63.446)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia - IDI
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
11/08/202221,050400 (+1.94%)2,521,700
10/08/202220,650-50 (-0.24%)2,208,600
09/08/202220,700-500 (-2.36%)3,766,000
08/08/202221,2001,300 (+6.53%)5,716,200
05/08/202219,900100 (+0.51%)2,171,300
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
25/10/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
25/10/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
08/11/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:9
08/11/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 1,100 đồng/CP
14/12/2017Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 800 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 30 0 13/04/2022
2 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/06/2021
3 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 15/04/2022
4 VNDIRECT (CK VNDirect) 10 0 14/05/2021
5 HSC (CK Tp. HCM) 10 0 20/10/2017
6 VPS (CK VPS) 30 10 26/04/2019
7 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 07/07/2016
8 MBS (CK MB) 30 0 24/03/2020
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 10 08/04/2022
10 KIS (CK KIS) 20 0 05/10/2021
11 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2022
12 YSVN (CK Yuanta) 20 0 27/11/2021
13 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
14 ACBS (CK ACB) 20 0 17/06/2021
15 MBKE (CK MBKE) 20 0 12/04/2022
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 14/04/2022
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 18/04/2022
18 BSC (CK BIDV) 30 0 12/04/2022
19 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
20 VDSC (CK Rồng Việt) 25 0 17/03/2022
21 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 30 0 30/06/2021
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
23 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 28/09/2020
24 Pinetree Securities (CK Pinetree) 20 0 30/11/2021
25 PSI (CK Dầu khí) 10 0 13/01/2022
26 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
27 VIX (CK IB) 30 0 07/10/2020
28 ABS (CK An Bình) 40 0 08/04/2022
29 FNS (CK Funan) 20 0 12/04/2022
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 TVB (CK Trí Việt) 40 0 14/05/2020
32 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
33 BOS (CK BOS) 20 -30 12/04/2022
34 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
28/07/2022Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2022
25/07/2022BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2022
22/07/2022BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2022
11/05/2022Nghị quyết HĐQT về việc thông qua giao dịch với ngân hàng, các tổ chức tín dụng và các công ty có liên quan
04/05/2022Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất 6 tháng đầu năm 2022

CTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia - IDI

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia - IDI

Tên tiếng Anh: I.D.I International Development & Investment Corporation

Tên viết tắt:CTCP IDI

Địa chỉ: Quốc lộ 80 - CCN Vàm Cống - Ấp. An Thạnh - X. Bình Thành - H. Lấp Vò - T. Đồng Tháp

Người công bố thông tin: Mr. Lê Văn Chung

Điện thoại: (84.277) 368 0383 - 221 6345 - 629 6802

Fax: (84.277) 368 0382 - 368 0434

Email:idiseafood@vnn.vn

Website:https://idiseafood.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 30/06/2011

Vốn điều lệ: 2,276,446,080,000

Số CP niêm yết: 227,644,608

Số CP đang LH: 227,644,608

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0303141296

GPTL:

Ngày cấp: 15/07/2003

GPKD: 0303141296

Ngày cấp: 15/07/2003

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông
- Kinh doanh nhà, khách sạn (không kinh doanh tại TPHCM)
- Mua bán vật liệu xây dựng, vật liệu trang trí nội thất, ...
- Kinh doanh thuốc thú y thủy sản

- Năm 2003: CTCP Đầu tư & Phát triển Đa quốc gia được thành lập với VĐL ban đầu là 29 tỷ VNĐ.

- Tháng 02/2007: Tăng vốn điều lệ lên 48 tỷ đồng. .

- Tháng 08/2007: Tăng vốn điều lệ lên 91 tỷ đồng. .

- Tháng 06/2008: Tăng vốn điều lệ lên 228 tỷ đồng. .

- Tháng 08/2010: Tăng vốn điều lệ lên 380 tỷ đồng. .

- Ngày 30/06/2011: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE. .

- Tháng 08/2014: Tăng vốn điều lệ lên 456 tỷ đồng. .

- Tháng 08/2015: Tăng vốn điều lệ lên 983.25 tỷ đồng. .

- Ngày 02/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 1,979.5 tỷ đồng. .

- Ngày 25/11/2019: Tăng vốn điều lệ lên 2,276,446,080,00 đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.