CTCP Tập đoàn Hòa Phát (HOSE: HPG)

Hoa Phat Group JSC

18,200

-200 (-1.09%)
01/12/2022 15:00

Mở cửa18,750

Cao nhất19,650

Thấp nhất18,000

KLGD66,587,500

Vốn hóa105,829

Dư mua539,500

Dư bán141,400

Cao 52T 38,700

Thấp 52T12,100

KLBQ 52T24,412,275

NN mua11,448,715

% NN sở hữu20.77

Cổ tức TM500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*7,166

P/E2.57

F P/E5.94

BVPS16,867

P/B1.09

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng HPG: NVL DIG HSG PDR CEO
Trending: NVL (215.376) - HPG (211.061) - DIG (110.849) - CEO (91.836) - PDR (87.397)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Tập đoàn Hòa Phát
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
01/12/202218,200-200 (-1.09%)66,587,500
30/11/202218,4001,000 (+5.75%)57,721,500
29/11/202217,4001,050 (+6.42%)64,305,500
28/11/202216,3501,050 (+6.86%)58,844,900
25/11/202215,300950 (+6.62%)26,533,900
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
17/06/2022Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 500 đồng/CP
17/06/2022Trả cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
31/05/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 500 đồng/CP
31/05/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:35
29/07/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 27/10/2022
2 SSI (CK SSI) 50 0 26/10/2022
3 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/11/2022
4 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 14/05/2021
5 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 04/10/2021
6 VPS (CK VPS) 50 0 30/08/2022
7 MBS (CK MB) 50 0 25/10/2022
8 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 19/10/2022
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 07/10/2022
10 KIS (CK KIS) 50 0 28/10/2022
11 FPTS (CK FPT) 50 0 31/10/2022
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 31/10/2022
13 ACBS (CK ACB) 50 0 28/10/2022
14 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 12/10/2022
15 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
16 MBKE (CK MBKE) 50 0 28/10/2022
17 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 28/10/2022
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 31/10/2022
19 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 09/09/2022
20 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
21 BSC (CK BIDV) 50 0 06/10/2022
22 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 50 0 30/06/2021
23 SSV (CK Shinhan) 50 0 01/11/2022
24 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 11/10/2022
25 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
26 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
27 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 12/09/2022
28 PSI (CK Dầu khí) 50 0 05/10/2022
29 ABS (CK An Bình) 50 0 27/10/2022
30 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
31 FNS (CK Funan) 50 0 17/10/2022
32 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
33 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
34 BOS (CK BOS) 50 0 07/10/2022
35 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
36 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 20/09/2022
28/10/2022BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2022
28/10/2022BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2022
30/08/2022BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2022
30/08/2022Giải trình kết quả kinh doanh 6 tháng đầu năm 2022
30/08/2022BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2022

CTCP Tập đoàn Hòa Phát

Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn Hòa Phát

Tên tiếng Anh: Hoa Phat Group JSC

Tên viết tắt:Hoa Phat Group

Địa chỉ: KCN Phố Nối A - X. Giai Phạm - H. Yên Mỹ - T. Hưng Yên

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Việt Thắng

Điện thoại: (84.24) 6284 8666

Fax: (84.24) 6283 3456

Email:hoaphatgroup@hoaphat.com.vn

Website:http://www.hoaphat.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm kim loại cơ bản

Ngày niêm yết: 15/11/2007

Vốn điều lệ: 58,147,857,000,000

Số CP niêm yết: 5,814,785,700

Số CP đang LH: 5,814,785,700

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0900189284

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 0900189284

Ngày cấp: 26/10/2001

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Đầu tư và xây dựng đồng bộ hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp và khu đô thị
- Sản xuất hàng nội thất, chế biến gỗ
- Sản xuất và mua bán kim loại màu các loại, phế liệu kim loại màu
- Kinh doanh BĐS (không bao gồm hoạt động tư vấn về giá đất)
- Kinh doanh dịch vụ cho thuê nhà, văn phòng, tài sản...

VP đại diện:

Tại Lào: Phòng 7 - Tầng 4 Vientiane Commercial Bank Building - Phố Lanxang - Vientiane.
Tel: 00856. 207612525
Fax: 00856. 21240313

- Năm 1992: Thành lập Công ty TNHH Thiết bị Phụ tùng Hòa Phát; Công ty đầu tiên mang thương hiệu Hòa Phát.

- Năm 1995: Thành lập Công ty CP Nội thất Hòa Phát.

- Năm 1996: Thành lập Công ty TNHH Ống thép Hòa Phát.

- Năm 2000: Thành lập Công ty CP Thép Hòa Phát, nay là Công ty TNHH Một thành viên Thép Hòa Phát.

- Năm 2001: Thành lập Công ty TNHH Điện lạnh Hòa Phát.

- Năm 2001: Thành lập Công ty CP Xây dựng và Phát triển Đô thị Hòa Phát.

- Năm 2004: Thành lập Công ty TNHH Thương mại Hòa Phát.

- Tháng 1/2007: Tái cấu trúc theo mô hình Tập đoàn, với Công ty mẹ là Công ty CP Tập đoàn Hòa Phát và các Công ty thành viên.

- Tháng 6/2007: Thành lập Công ty CP Khoáng sản Hòa Phát.

- Tháng 8/2007: Thành lập Công ty CP Thép Hòa Phát, triển khai Khu liên hợp sản xuất gang thép tại Kinh Môn, Hải Dương.

- 15/11/2007: Niêm yết cổ phiếu mã HPG trên thị trường chứng khoán Việt Nam.

- Tháng 6/2009: Mua lại Công ty CP Đầu tư khoáng sản An Thông.

- Tháng 6/2009: Mua lại Công ty CP Năng lượng Hòa Phát.

- Tháng 12/2009: KLH Gang thép Hòa Phát hoàn thành đầu tư giai đoạn 1.

- Tháng 7/2010: Công ty CP Golden Gain Việt Nam trở thành Công ty thành viên.

- Tháng 1/2011: Cấu trúc mô hình hoạt động Công ty mẹ với việc tách mảng sản xuất và kinh doanh thép.

- Tháng 1/2012: Triển khai giai đoạn 2 Khu liên hợp sản xuất gang thép tại Kinh Môn, Hải Dương.

- Tháng 8/2012: Tập đoàn Hòa Phát tròn 20 năm hình thành và phát triển.

- Ngày 25/02/2015: Tăng vốn điều lệ lên 4,886 tỷ đồng.

- Ngày 26/04/2017: Tăng vốn điều lệ lên 12,642,554,170,000 đồng.

- Ngày 10/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 21,239,071,660,000 đồng.

- Ngày 04/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 27,610,741,150,000 đồng.

- Ngày 01/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 33,132,826,590,000 đồng.

- Ngày 30/06/2021: Tăng vốn điều lệ lên 44,729,227,060,000 đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.