CTCP Tập đoàn Hòa Phát (HOSE: HPG)

Hoa Phat Group JSC

28,400

-150 (-0.53%)
23/02/2024 15:04

Mở cửa28,550

Cao nhất28,850

Thấp nhất28,400

KLGD27,300,800

Vốn hóa165,140

Dư mua735,600

Dư bán551,900

Cao 52T 29,200

Thấp 52T20,000

KLBQ 52T23,060,212

NN mua1,752,800

% NN sở hữu25.04

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta1.31

EPS*1,175

P/E24.29

F P/E6.64

BVPS17,685

P/B1.61

* Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC 4 quý gần nhất
Mã xem cùng HPG: VIC NVL MBB HSG VND
Trending: HPG (99.882) - VIC (76.859) - NVL (71.502) - MBB (63.922) - VND (58.074)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Tập đoàn Hòa Phát
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
23/02/202428,400-150 (-0.53%)27,300,800
22/02/202428,550-250 (-0.87%)22,413,300
21/02/202428,800-400 (-1.37%)31,579,600
20/02/202429,200 (0.00%)21,391,700
19/02/202429,200600 (+2.10%)42,276,100
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
17/06/2022Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 500 đồng/CP
17/06/2022Trả cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
31/05/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 500 đồng/CP
31/05/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:35
29/07/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 17/02/2024
2 SSI (CK SSI) 50 0 18/01/2024
3 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 16/02/2024
4 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 07/02/2024
5 VPS (CK VPS) 50 0 31/01/2024
6 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 20/01/2024
7 MBS (CK MB) 50 0 16/01/2024
8 Vietcap (CK Bản Việt) 50 0 28/12/2023
9 KIS (CK KIS) 50 0 25/01/2024
10 FPTS (CK FPT) 50 0 16/02/2024
11 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 30/08/2023
12 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 07/02/2024
13 ACBS (CK ACB) 50 0 02/02/2024
14 BSC (CK BIDV) 50 0 06/02/2024
15 MBKE (CK MBKE) 50 0 29/12/2023
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 01/02/2024
17 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 15/09/2023
18 SSV (CK Shinhan) 50 0 16/02/2024
19 YSVN (CK Yuanta) 50 0 15/02/2024
20 VIX (CK IB) 50 0 24/01/2024
21 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 16/02/2024
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
23 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 15/01/2024
24 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 12/01/2024
25 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 24/01/2024
26 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 02/02/2024
27 PSI (CK Dầu khí) 50 0 05/02/2024
28 ABS (CK An Bình) 50 0 05/02/2024
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 30/08/2023
30 FNS (CK Funan) 50 0 26/01/2024
31 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/02/2024
32 EVS (CK Everest) 50 0 01/02/2024
33 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 28/11/2023
34 BOS (CK BOS) 50 0 06/02/2024
35 APG (CK An Phát) 50 0 24/01/2024
36 TVB (CK Trí Việt) 50 0 31/08/2023
19/02/2024Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2024
30/01/2024BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2023
30/01/2024Báo cáo tình hình quản trị năm 2023
30/01/2024BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2023
28/12/2023Nghị quyết HĐQT về việc thông qua giao dịch với bên có liên quan

CTCP Tập đoàn Hòa Phát

Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn Hòa Phát

Tên tiếng Anh: Hoa Phat Group JSC

Tên viết tắt:Hoa Phat Group

Địa chỉ: KCN Phố Nối A - X. Giai Phạm - H. Yên Mỹ - T. Hưng Yên

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Việt Thắng

Điện thoại: (84.24) 6284 8666

Fax: (84.24) 6283 3456

Email:hoaphatgroup@hoaphat.com.vn

Website:http://www.hoaphat.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm kim loại cơ bản

Ngày niêm yết: 15/11/2007

Vốn điều lệ: 58,147,857,000,000

Số CP niêm yết: 5,814,785,700

Số CP đang LH: 5,814,785,700

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0900189284

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 0900189284

Ngày cấp: 26/10/2001

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Đầu tư và xây dựng đồng bộ hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp và khu đô thị

- Sản xuất hàng nội thất, chế biến gỗ

- Sản xuất và mua bán kim loại màu các loại, phế liệu kim loại màu

- Kinh doanh BĐS (không bao gồm hoạt động tư vấn về giá đất)

- Kinh doanh dịch vụ cho thuê nhà, văn phòng, tài sản...

VP đại diện:

Tại Lào: Phòng 7 - Tầng 4 Vientiane Commercial Bank Building - Phố Lanxang - Vientiane.
Tel: 00856. 207612525
Fax: 00856. 21240313

- Năm 1992: Thành lập Công ty TNHH Thiết bị Phụ tùng Hòa Phát; Công ty đầu tiên mang thương hiệu Hòa Phát.

- Năm 1995: Thành lập Công ty CP Nội thất Hòa Phát. .

- Năm 1996: Thành lập Công ty TNHH Ống thép Hòa Phát.

- Năm 2000: Thành lập Công ty CP Thép Hòa Phát, nay là Công ty TNHH Một thành viên Thép Hòa Phát.

- Năm 2001: Thành lập Công ty TNHH Điện lạnh Hòa Phát.

- Năm 2001: Thành lập Công ty CP Xây dựng và Phát triển Đô thị Hòa Phát.

- Năm 2004: Thành lập Công ty TNHH Thương mại Hòa Phát.

- Tháng 1/2007: Tái cấu trúc theo mô hình Tập đoàn, với Công ty mẹ là Công ty CP Tập đoàn Hòa Phát và các Công ty thành viên.

- Tháng 6/2007: Thành lập Công ty CP Khoáng sản Hòa Phát.

- Tháng 8/2007: Thành lập Công ty CP Thép Hòa Phát, triển khai Khu liên hợp sản xuất gang thép tại Kinh Môn, Hải Dương.

- 15/11/2007: Niêm yết cổ phiếu mã HPG trên thị trường chứng khoán Việt Nam.

- Tháng 6/2009: Mua lại Công ty CP Đầu tư khoáng sản An Thông.

- Tháng 6/2009: Mua lại Công ty CP Năng lượng Hòa Phát.

- Tháng 12/2009: KLH Gang thép Hòa Phát hoàn thành đầu tư giai đoạn 1.

- Tháng 7/2010: Công ty CP Golden Gain Việt Nam trở thành Công ty thành viên.

- Tháng 1/2011: Cấu trúc mô hình hoạt động Công ty mẹ với việc tách mảng sản xuất và kinh doanh thép.

- Tháng 1/2012: Triển khai giai đoạn 2 Khu liên hợp sản xuất gang thép tại Kinh Môn, Hải Dương.

- Tháng 8/2012: Tập đoàn Hòa Phát tròn 20 năm hình thành và phát triển.

- Ngày 25/02/2015: Tăng vốn điều lệ lên 4,886 tỷ đồng.

- Ngày 26/04/2017: Tăng vốn điều lệ lên 12,642,554,170,000 đồng.

- Ngày 10/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 21,239,071,660,000 đồng.

- Ngày 04/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 27,610,741,150,000 đồng.

- Ngày 01/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 33,132,826,590,000 đồng.

- Ngày 30/06/2021: Tăng vốn điều lệ lên 44,729,227,060,000 đồng.

- Ngày 17/06/2022 : Tăng vốn điều lệ lên 58,147,857,000,000 đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.