CTCP Chứng khoán BIDV (HOSE: BSI)

BIDV Securities Joint Stock Company

58,500

-4,300 (-6.85%)
15/04/2024 15:05

Mở cửa62,200

Cao nhất63,500

Thấp nhất58,500

KLGD934,300

Vốn hóa11,863

Dư mua

Dư bán212,900

Cao 52T 64,500

Thấp 52T24,600

KLBQ 52T1,230,496

NN mua28,200

% NN sở hữu40.20

Cổ tức TM500

T/S cổ tức0.01

Beta1.71

EPS*2,103

P/E29.86

F P/E27.39

BVPS23,101

P/B2.72

* Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC 4 quý gần nhất
Mã xem cùng BSI: SSI VND FTS CTS VIX
Trending: HPG (93.861) - NVL (82.869) - DIG (71.380) - MBB (59.738) - VND (57.046)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán BIDV
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
15/04/202458,500-4,300 (-6.85%)934,300
12/04/202462,8001,800 (+2.95%)583,300
11/04/202461,0001,000 (+1.67%)395,800
10/04/202460,000-900 (-1.48%)281,200
09/04/202460,9001,800 (+3.05%)596,400
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
05/07/2023Trả cổ tức năm 2022 bằng tiền, 500 đồng/CP
05/07/2023Trả cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
05/07/2023Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:3
07/10/2022Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 700 đồng/CP
26/08/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 900 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 22/03/2024
2 SSI (CK SSI) 40 0 14/03/2024
3 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 21/03/2024
4 VPS (CK VPS) 45 0 29/02/2024
5 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 20/01/2024
6 MBS (CK MB) 50 0 04/03/2024
7 Vietcap (CK Bản Việt) 30 0 15/03/2024
8 KIS (CK KIS) 30 0 05/03/2024
9 FPTS (CK FPT) 30 -10 21/03/2024
10 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 30/08/2023
11 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 08/03/2024
12 ACBS (CK ACB) 40 0 15/03/2024
13 MBKE (CK MBKE) 50 10 20/03/2024
14 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 19/03/2024
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 15/09/2023
16 SSV (CK Shinhan) 30 0 22/03/2024
17 YSVN (CK Yuanta) 40 0 20/03/2024
18 VIX (CK IB) 50 0 18/03/2024
19 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 22/03/2024
20 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
21 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 12/03/2024
22 DNSE (CK Đại Nam) 30 0 19/03/2024
23 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 5 04/03/2024
24 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 19/03/2024
25 PSI (CK Dầu khí) 50 0 08/03/2024
26 ABS (CK An Bình) 50 0 18/03/2024
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 30/08/2023
28 FNS (CK Funan) 30 0 18/03/2024
29 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/03/2024
30 EVS (CK Everest) 50 0 18/03/2024
31 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 06/03/2024
32 BOS (CK BOS) 30 0 07/03/2024
33 APG (CK An Phát) 50 0 18/03/2024
34 TVB (CK Trí Việt) 50 0 31/08/2023
01/04/2024Tài liệu đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024
22/02/2024Nghị quyết HĐQT về việc thông qua kế hoạch tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2024
12/01/2024Nghị quyết HĐQT về việc thay đổi địa điểm chi nhánh TP.HCM
12/04/2024Báo cáo thường niên năm 2023
25/03/2024Giải trình kết quả kinh doanh năm 2023

CTCP Chứng khoán BIDV

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán BIDV

Tên tiếng Anh: BIDV Securities Joint Stock Company

Tên viết tắt:BSC

Địa chỉ: Tầng 8 và tầng 9 - Tòa nhà ThaiHoldings -Số 210 Trần Quang Khải - P. Tràng Tiền - Q. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Lê Quang Huy

Điện thoại: (84.24) 2220 0668

Fax: (84.24) 2220 0669

Email:service@bsc.com.vn

Website:http://www.bsc.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 19/07/2011

Vốn điều lệ: 2,027,831,270,000

Số CP niêm yết: 202,783,127

Số CP đang LH: 202,783,127

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0101003060

GPTL: 111/GP-UBCKNN

Ngày cấp: 26/11/1999

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới chứng khoán

- Tự doanh chứng khoán

- Bảo lãnh phát hành chứng khoán

- Tư vấn đầu tư chứng khoán và các nghiệp vụ khác theo quy định của pháp luật.

VP đại diện:

Lầu 9 - Tòa nhà 146 Nguyễn Công Trứ - Q.1 - Tp.HCM
Tel: (84.4) 3821 8508
Fax: (84.4) 3821 8510

- Năm 1999: Tiền thân là CT TNHH Chứng khoán BIDV đựơc thành lập với VĐL ban đầu là 55 tỷ đồng. .

- Ngày 31/12/2010: CT chính thức chuyển sang hoạt động theo hình thức CTCP. .

- Ngày 01/01/2011: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam với vốn điều lệ 865 tỷ đồng. .

- Ngày 19/07/2011: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE). .

- Ngày 19/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 929,884,920,000 đồng. .

- Ngày 27/11/2017: Tăng vốn điều lệ lên 976,374,350,000 đồng. .

- Ngày 08/02/2018: Tăng vốn điều lệ lên 1,076,374,350,000 đồng. .

- Ngày 11/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 1,220,700,780,000 đồng. .

- Ngày 28/04/2021: Ngày giao dịch cuối cùng để chuyển đổi hệ thống giao dịch từ HOSE sang HNX. .

- Ngày 06/05/2021: Ngày giao dịch đầu tiên của cổ phiếu chuyển giao dịch từ hệ thống HOSE sang HNX. .

- Ngày 27/08/2021: Ngày giao dịch cuối cùng để chuyển đổi hệ thống giao dịch từ HNX sang HOSE. .

- Ngày 06/09/2021: Ngày giao dịch đầu tiên của cổ phiếu chuyển giao dịch từ hệ thống HNX sang HOSE. .

- Tháng 9/2022: Hoàn tất giao dịch bán chiến lược với đối tác nước ngoài, tổng giá trị đặt mua tổng 2,700 tỷ đồng cho 65,730,042 cổ phần năng tổng vốn chủ sỡ hữu lên 4,400 tỷ đồng.

- Ngày 21/06/2023: Công ty đổi tên thành CTCP Chứng khoán BIDV.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.