Chứng quyền VIC/VCSC/M/Au/T/A2 (HOSE: CVIC2109)

CW VIC/VCSC/M/Au/T/A2

Ngừng giao dịch

20

10 (+100%)
20/05/2022 15:00

Mở cửa10

Cao nhất20

Thấp nhất10

Cao nhất NY3,660

Thấp nhất NY10

KLGD700,800

NN mua-

NN bán-

KLCPLH3,000,000

Số ngày đến hạn-

Giá CK cơ sở77,800

Giá thực hiện102,000

Hòa vốn **102,100

S-X *-24,200

Trạng thái CWOTM

(*)S-X là giá chứng khoán cơ sở - giá thực hiện điều chỉnh; (**)Hòa vốn = Giá thực hiện điều chỉnh + Giá CW * Tỷ lệ chuyển đổi điều chỉnh
Trending: HPG (140.985) - DIG (80.901) - CEO (65.065) - SSI (64.270) - HAG (63.446)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Chứng quyền VIC/VCSC/M/Au/T/A2
- Môi giới chứng khoán
- Tự doanh chứng khoán
- Tư vấn đầu tư chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Lưu ký chứng khoán...
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
11/08/202245,350-2,350 (-4.93%)8,060,100
10/08/202247,700500 (+1.06%)4,464,900
09/08/202247,2001,200 (+2.61%)4,602,100
08/08/202246,000550 (+1.21%)4,908,400
05/08/202245,4501,850 (+4.24%)7,298,700
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
17/12/2021Trả cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
18/06/2021Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
29/04/2021Trả cổ tức đợt 2/2020 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
22/12/2020Trả cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
16/07/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 13/04/2022
2 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 07/02/2022
3 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 15/04/2022
4 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 14/05/2021
5 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 04/10/2021
6 VPS (CK VPS) 50 0 06/04/2022
7 MBS (CK MB) 50 0 06/04/2022
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 08/04/2022
9 FPTS (CK FPT) 50 0 15/04/2022
10 KIS (CK KIS) 50 0 13/04/2022
11 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2022
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 18/04/2022
13 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
14 ACBS (CK ACB) 50 0 06/04/2022
15 MBKE (CK MBKE) 50 0 12/04/2022
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 14/04/2022
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 18/04/2022
18 BSC (CK BIDV) 50 0 12/04/2022
19 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
20 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 17/03/2022
21 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 50 0 30/06/2021
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
23 SSV (CK Shinhan) 50 0 19/04/2022
24 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 11/04/2022
25 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 -10 17/12/2021
26 PSI (CK Dầu khí) 40 0 13/01/2022
27 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
28 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
29 ABS (CK An Bình) 50 0 08/04/2022
30 FNS (CK Funan) 50 0 12/04/2022
31 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
32 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
33 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 02/12/2021
34 BOS (CK BOS) 40 -10 12/04/2022
04/08/2022Nghị quyết HĐQT về việc chốt danh sách cổ đông để thực hiện phát hành cổ phần để trả cổ tức
27/07/2022Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2022
21/07/2022BCTC quý 2 năm 2022
21/07/2022Nghị quyết HĐQT về việc phát hành trái phiếu lần 01 năm 2022
08/07/2022Bản cáo bạch chào bán Chứng quyền VRE/VCSC/M/Au/T/A2

CTCP Chứng khoán Bản Việt

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán Bản Việt

Tên tiếng Anh: Viet Capital Securities Joint Stock Company

Tên viết tắt:VCSC

Địa chỉ: Tầng 15 - Tháp Tài chính Bitexco - 2 Hải Triều - Q. 1 - Tp. Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin: Mr. Đinh Quang Hoàn

Điện thoại: (84.28) 3914 3588

Fax: (84.28) 3914 4531

Email:info@vcsc.com.vn

Website:http://www.vcsc.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 07/07/2017

Vốn điều lệ: 3,330,000,000,000

Số CP niêm yết: 335,000,000

Số CP đang LH: 335,000,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0305299779

GPTL: 68/UBCK-GP

Ngày cấp: 06/08/2007

GPKD: 68/UBCK-GP

Ngày cấp: 06/11/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới chứng khoán
- Tự doanh chứng khoán
- Tư vấn đầu tư chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Lưu ký chứng khoán...

- Ngày 06/11/2007: Công ty Cổ phần Chứng khoán Bản Việt được thành lập và chính thức hoạt động với vốn điều lệ ban đầu 360 tỷ đồng.

- Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 378 tỷ đồng.

- Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 398.4 tỷ đồng.

- Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng.

- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 1,032 tỷ đồng.

- Ngày 07/07/2017: là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 48,000 đ/CP.

- Ngày 02/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 1,200 tỷ đồng.

- Ngày 03/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 1,619,998,900,000 đồng.

- Ngày 13/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 1,629,998,900,000 đồng.

- Ngày 19/09/2019: Tăng vốn điều lệ lên 1,644,000,000,000 đồng.

- Ngày 01/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 1,656,000,000,000 đồng.

- Ngày 28/05/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1,665,000,000,000 đồng.

- Ngày 12/07/2021: Tăng vốn điều lệ lên 3,330,000,000,000 đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.