Chứng quyền VIC/VCSC/M/Au/T/A2 (HOSE: CVIC2109)

CW VIC/VCSC/M/Au/T/A2

Ngừng giao dịch

20

10 (+100%)
20/05/2022 15:00

Mở cửa10

Cao nhất20

Thấp nhất10

Cao nhất NY3,660

Thấp nhất NY10

KLGD700,800

NN mua-

NN bán-

KLCPLH3,000,000

Số ngày đến hạn-

Giá CK cơ sở77,800

Giá thực hiện102,000

Hòa vốn **102,100

S-X *-24,200

Trạng thái CWOTM

(*)S-X là giá chứng khoán cơ sở - giá thực hiện điều chỉnh; (**)Hòa vốn = Giá thực hiện điều chỉnh + Giá CW * Tỷ lệ chuyển đổi điều chỉnh
Trending: NVL (215.376) - HPG (211.061) - DIG (110.849) - CEO (91.836) - PDR (87.397)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Chứng quyền VIC/VCSC/M/Au/T/A2
- Kinh doanh BĐS
- Dịch vụ cho thuê văn phòng, nhà ở, máy móc thiết bị công trình
- Kinh doanh khách sạn, Dịch vụ vui chơi giải trí, làm đẹp, ăn uống
- Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
- Hoạt động tư vấn quản lý
- Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
01/12/202266,000-3,600 (-5.17%)3,204,600
30/11/202269,600200 (+0.29%)3,225,000
29/11/202269,4004,400 (+6.77%)3,559,000
28/11/202265,000 (0.00%)3,249,900
25/11/202265,0004,000 (+6.56%)2,290,900
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
17/08/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:124.9999297
27/12/2019Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1000:4, giá 10,000 đồng/CP
28/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:210
15/09/2016Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:225
27/06/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:110
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 27/10/2022
2 SSI (CK SSI) 50 0 26/10/2022
3 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/11/2022
4 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 14/05/2021
5 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 04/10/2021
6 VPS (CK VPS) 50 0 04/01/2022
7 MBS (CK MB) 50 0 25/10/2022
8 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 19/10/2022
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 08/04/2022
10 KIS (CK KIS) 30 -20 28/10/2022
11 FPTS (CK FPT) 20 -10 31/10/2022
12 YSVN (CK Yuanta) 30 -20 31/10/2022
13 ACBS (CK ACB) 20 -30 28/10/2022
14 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 12/10/2022
15 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
16 MBKE (CK MBKE) 50 0 07/02/2022
17 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 28/10/2022
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 28/01/2022
19 VDSC (CK Rồng Việt) 45 0 17/01/2022
20 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
21 BSC (CK BIDV) 50 0 07/01/2022
22 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 50 0 30/06/2021
23 SSV (CK Shinhan) 40 0 20/01/2022
24 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 11/10/2022
25 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
26 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
27 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 25 17/12/2021
28 PSI (CK Dầu khí) 30 0 13/01/2022
29 ABS (CK An Bình) 50 0 06/01/2022
30 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
31 FNS (CK Funan) 50 0 24/01/2022
32 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
33 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
34 BOS (CK BOS) 50 0 04/02/2022
35 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
36 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 02/12/2021
31/10/2022BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2022
31/10/2022BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2022
31/08/2022Nghị quyết HĐQT về việc ký thỏa thuận hợp tác với Vinhomes
30/08/2022BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2022
30/08/2022BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2022

Tập đoàn VINGROUP - CTCP

Tên đầy đủ: Tập đoàn VINGROUP - CTCP

Tên tiếng Anh: Vingroup Joint Stock Company

Tên viết tắt:VINGROUP

Địa chỉ: Số 07 đường Bằng Lăng 1 - KĐT Vinhomes Riverside - P. Việt Hưng - Q. Long Biên - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Diệu Linh

Điện thoại: (84.24) 3974 9999 - 3974 9999

Fax: (84.24) 3974 8888

Email:info@vingroup.net

Website:https://www.vingroup.net

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 19/09/2007

Vốn điều lệ: 38,688,573,060,000

Số CP niêm yết: 3,813,935,561

Số CP đang LH: 3,813,935,561

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0101245486

GPTL:

Ngày cấp: 03/05/2002

GPKD: 0103001016

Ngày cấp: 03/05/2002

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh BĐS
- Dịch vụ cho thuê văn phòng, nhà ở, máy móc thiết bị công trình
- Kinh doanh khách sạn, Dịch vụ vui chơi giải trí, làm đẹp, ăn uống
- Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
- Hoạt động tư vấn quản lý
- Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu

- Ngày 03/05/2002: Tiền thân là Công ty Cổ phần Thương mại Tổng hợp Việt Nam (được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 196 tỷ VNĐ).

- Tháng 12/2006: Tăng vốn điều lệ lên 313.5 tỷ đồng.

- Ngày 22/06/2007: Tăng vốn điều lệ lên 800 tỷ đồng.

- Ngày 07/09/2007: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

- Ngày 19/09/2007: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

- Tháng 03/2009 : Tăng vốn điều lệ lên 1,200 tỷ đồng.

- Tháng 4/2010: Tổ hợp văn phòng và trung tâm thương mại của Vincom Center B TP.HCM bắt đầu đi vào hoạt động.

- Năm 2012: Chuyển đổi thành Tập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần trên cở sở sáp nhập Công ty Cổ phần Vinpearl vào Công ty Cổ phần Vincom.

- Ngày 24/01/2013: Phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu lên 9,281.1 tỷ đồng.

- Tháng 7/2013: Thay đổi đăng ký kinh doanh. Vốn điều lệ là 9,286 tỷ đồng.

- Tháng 11/2013: Phát hành thành công 200 triệu USD trái phiếu quốc tế.

- Tháng 12/2013: Phát hành thêm cổ phần để sáp nhập CTCP Đầu tư và Thương mại PFV.

- Tháng 05/2014: Tăng vốn điều lệ lên 14,545 tỷ đồng.

- Ngày 18/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 31,916,212,300,000 đồng.

- Ngày 29/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 32,756,212,300,000 đồng.

- Ngày 10/06/2019: Tăng vốn điều lệ lên 34,299,353,890,000 đồng.

- Ngày 18/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 34,309,140,220,000 đồng.

- Ngày 31/01/2020: Tăng vốn điều lệ lên 34,447,690,560,000 đồng.

- Ngày 10/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 38,675,532,570,000 đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.