Chứng quyền ACB/VCSC/M/Au/T/A1 (HOSE: CACB2103)

CW ACB/VCSC/M/Au/T/A1

Ngừng giao dịch

20

-20 (-50%)
20/05/2022 15:00

Mở cửa40

Cao nhất40

Thấp nhất10

Cao nhất NY5,070

Thấp nhất NY10

KLGD269,400

NN mua-

NN bán-

KLCPLH3,000,000

Số ngày đến hạn-

Giá CK cơ sở29,050

Giá thực hiện37,000

Hòa vốn **37,020

S-X *-7,950

Trạng thái CWOTM

(*)S-X là giá chứng khoán cơ sở - giá thực hiện điều chỉnh; (**)Hòa vốn = Giá thực hiện điều chỉnh + Giá CW * Tỷ lệ chuyển đổi điều chỉnh
Trending: HPG (109.396) - DIG (74.094) - HAG (71.430) - DGC (63.993) - VCB (63.783)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Chứng quyền ACB/VCSC/M/Au/T/A1
- Huy động vốn ngắn hạn, trung hạn và dài hạn, tiếp nhận vốn ủy thác đầu tư và phát triển của các tổ chức trong nước, vay vốn của các TCTD khác
- Cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn; chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá; góp vốn và liên doanh theo luật định
- Làm dịch vụ thanh toán giữa các khách hàng
- Kinh doanh ngoại tệ, vàng bạc và thanh toán quốc tế, huy động các loại vốn từ nước ngoài và các dịch vụ ngân hàng khác trong quan hệ với nước ngoài khi được NHNN cho phép...
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
30/09/202222,200200 (+0.91%)4,219,300
29/09/202222,000 (0.00%)3,855,500
28/09/202222,000-400 (-1.79%)2,513,100
27/09/202222,400200 (+0.90%)1,468,900
26/09/202222,200-400 (-1.77%)4,546,500
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
02/06/2022Trả cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
10/06/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
20/08/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
25/07/2019Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
06/09/2018Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 15%
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 13/04/2022
2 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/06/2021
3 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 15/04/2022
4 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 14/05/2021
5 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 04/10/2021
6 VPS (CK VPS) 50 0 06/04/2022
7 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 07/02/2022
8 MBS (CK MB) 50 0 06/04/2022
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 08/04/2022
10 FPTS (CK FPT) 50 0 15/04/2022
11 KIS (CK KIS) 50 0 13/04/2022
12 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2022
13 YSVN (CK Yuanta) 50 0 18/04/2022
14 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
15 MBKE (CK MBKE) 50 0 12/04/2022
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 14/04/2022
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 18/04/2022
18 BSC (CK BIDV) 50 0 12/04/2022
19 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
20 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 17/03/2022
21 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 50 0 30/06/2021
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
23 SSV (CK Shinhan) 50 0 19/04/2022
24 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 11/04/2022
25 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 17/12/2021
26 PSI (CK Dầu khí) 50 0 13/01/2022
27 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
28 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
29 ABS (CK An Bình) 50 0 08/04/2022
30 FNS (CK Funan) 50 0 12/04/2022
31 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
32 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
33 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 02/12/2021
34 BOS (CK BOS) 50 0 12/04/2022
35 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
15/08/2022Giải trình kết quả kinh doanh 6 tháng đầu năm 2022
12/08/2022BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2022
12/08/2022BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2022
01/08/2022Điều lệ năm 2022
27/07/2022BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2022

Ngân hàng TMCP Á Châu

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Á Châu

Tên tiếng Anh: Asia Commercial Joint Stock Bank

Tên viết tắt:ACB

Địa chỉ: Số 442 Nguyễn Thị Minh Khai - P. 5 - Q. 3 - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Thanh Toại

Điện thoại: (84.28) 3833 4085 - 3839 5179

Fax: (84.28) 3839 9885

Email:acb@acb.com.vn

Website:https://www.acb.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 09/12/2020

Vốn điều lệ: 27,019,480,750,000

Số CP niêm yết: 3,377,435,094

Số CP đang LH: 3,377,435,094

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301452948

GPTL: 0032/NH-GP

Ngày cấp: 24/04/1993

GPKD: 059067

Ngày cấp: 24/04/1993

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Huy động vốn ngắn hạn, trung hạn và dài hạn, tiếp nhận vốn ủy thác đầu tư và phát triển của các tổ chức trong nước, vay vốn của các TCTD khác
- Cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn; chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá; góp vốn và liên doanh theo luật định
- Làm dịch vụ thanh toán giữa các khách hàng
- Kinh doanh ngoại tệ, vàng bạc và thanh toán quốc tế, huy động các loại vốn từ nước ngoài và các dịch vụ ngân hàng khác trong quan hệ với nước ngoài khi được NHNN cho phép...

VP đại diện:

-Tại TP. Hồ Chí Minh: Sở giao dịch, 25 chi nhánh và 16 phòng giao dịch.
-Tại khu vực phía Bắc (Hà Nội, Hải Phòng, Hưng Yên, Bắc Ninh): 6 chi nhánh và 8 phòng giao dịch.
-Tại khu vực miền Trung (Đà Nẵng, Daklak, Khánh Hòa, Hội An, Huế): 5 chi nhánh và 1 phòng giao dịch.
-Tại khu vực miền Tây (Long An, Cần Thơ, An Giang, Cà Mau): 4 chi nhánh.
-Tại khu vực miền Đông (Đồng Nai, Bình Dương, Vũng Tàu): 3 chi nhánh và 1 phòng giao dịch.

- Ngày 24/04/1993: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng theo Giấy phép số 0032/NH-GP của Ngân hàng Nhà nước.

- Ngày 17/02/1996: Tăng vốn điều lệ lên 341 tỷ đồng.

- Năm 2005: Tăng vốn điều lệ lên 948.32 tỷ đồng.

- Ngày 14/02/2006: Tăng vốn điều lệ lên lên 1,100 tỷ đồng.

- Ngày 31/10/2006: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

- Ngày 21/11/2006: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

- Ngày 25/05/2007: Tăng vốn điều lệ lên 2,530 tỷ đồng.

- Năm 2007: Thành lập công ty cho thuê tài chính ACB.

- Ngày 09/01/2017: Tăng vốn điều lệ lên 10,273,238,960,000 đồng.

- Ngày 30/11/2018: Tăng vốn điều lệ lên 12,885,877,380,000 đồng.

- Ngày 15/11/2019: Tăng vốn điều lệ lên 16,627,372,770,000 đồng.

- Ngày 19/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 21,615,584,600,000 đồng.

- Ngày 20/11/2020: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

- Ngày 02/12/2020: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

- Ngày 09/12/2020 ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 26,400 đ/CP .

- Ngày 02/07/2021: Tăng vốn điều lệ lên 27,019,480,750,000 đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.