CTCP Chứng khoán VIX (HOSE: VIX)

VIX Securities Joint Stock Company

17,500

-550 (-3.05%)
23/02/2024 15:04

Mở cửa18,200

Cao nhất18,200

Thấp nhất17,450

KLGD37,253,400

Vốn hóa11,715

Dư mua2,242,400

Dư bán445,900

Cao 52T 20,600

Thấp 52T5,700

KLBQ 52T24,728,696

NN mua89,300

% NN sở hữu8.21

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta2.01

EPS*1,526

P/E11.83

F P/E22.38

BVPS13,189

P/B1.37

* Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC 4 quý gần nhất
Mã xem cùng VIX: VND NVL SSI HPG SHS
Trending: HPG (99.882) - VIC (76.859) - NVL (71.502) - MBB (63.922) - VND (58.074)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán VIX
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
23/02/202417,500-550 (-3.05%)37,253,400
22/02/202418,050-300 (-1.63%)15,180,100
21/02/202418,35050 (+0.27%)24,689,500
20/02/202418,300400 (+2.23%)49,421,900
19/02/202417,900-50 (-0.28%)27,335,500
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
25/05/2023Trả cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
25/05/2023Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
26/08/2022Trả cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:6
19/07/2022Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 600 đồng/CP
24/02/2022Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1:1, giá 15,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 17/02/2024
2 SSI (CK SSI) 50 0 18/01/2024
3 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 16/02/2024
4 VPS (CK VPS) 30 0 31/01/2024
5 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 20 20/01/2024
6 MBS (CK MB) 40 0 16/01/2024
7 KIS (CK KIS) 40 0 25/01/2024
8 FPTS (CK FPT) 10 0 16/02/2024
9 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 30/08/2023
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 07/02/2024
11 ACBS (CK ACB) 50 0 02/02/2024
12 BSC (CK BIDV) 40 0 06/02/2024
13 MBKE (CK MBKE) 30 0 29/12/2023
14 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 01/02/2024
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 15/09/2023
16 SSV (CK Shinhan) 40 0 16/02/2024
17 YSVN (CK Yuanta) 50 10 15/02/2024
18 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 16/02/2024
19 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 10 0 30/01/2019
20 VDSC (CK Rồng Việt) 35 0 15/01/2024
21 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 12/01/2024
22 Pinetree Securities (CK Pinetree) 35 0 24/01/2024
23 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 02/02/2024
24 PSI (CK Dầu khí) 50 0 05/02/2024
25 ABS (CK An Bình) 40 0 05/02/2024
26 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 30/08/2023
27 FNS (CK Funan) 30 0 26/01/2024
28 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/02/2024
29 EVS (CK Everest) 50 0 01/02/2024
30 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 28/11/2023
31 BOS (CK BOS) 30 0 06/02/2024
32 APG (CK An Phát) 50 0 24/01/2024
33 TVB (CK Trí Việt) 50 0 31/08/2023
23/01/2024Báo cáo tình hình quản trị năm 2023
18/01/2024BCTC quý 4 năm 2023
17/10/2023Nghị quyết đại hội cổ đông theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản năm 2023
17/10/2023BCTC quý 3 năm 2023
20/09/2023Tài liệu lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản năm 2023

CTCP Chứng khoán VIX

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán VIX

Tên tiếng Anh: VIX Securities Joint Stock Company

Tên viết tắt:VIX

Địa chỉ: Tầng 22 số 52 Phố Lê Đại Hành - P. Lê Đại Hành - Q. Hai Bà Trưng - Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Dư Văn Toàn

Điện thoại: (84.24) 4456 8888

Fax: (84.24) 3978 5379 - 3978 5380

Email:info@vixs.vn

Website:https://www.vixs.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 08/01/2021

Vốn điều lệ: 6,694,447,250,000

Số CP niêm yết: 669,444,725

Số CP đang LH: 669,444,725

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0102576064

GPTL: 70/UBCK-GP

Ngày cấp: 12/10/2007

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới chứng khoán

- Tự doanh chứng khoán

- Bảo lãnh phát hành chứng khoán

- Tư vấn đầu tư chứng khoán...

VP đại diện:

Số 182 - Nguyễn Văn Thủ - P.Đa Kao,
Q.1 - TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam
Điện thoại: (84.4) 38247999
Fax: (84.4) 38239747

- Ngày 10/12/2007: CTCP Chứng khoán Vincom chính thức khai trương và đi vào hoạt động theo Giấy phép hoạt động số 70/UBCK-GP của UBCK NN. Công ty có vốn điều lệ ban đầu là 300 tỷ đồng.

- Ngày 29/12/2009: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

- Ngày 21/05/2014: CTCP Chứng Khoán Xuân Thành đổi tên thành CTCP Chứng Khoán IB theo theo giấy phép điều chỉnh số 09/GPDC-UBCK của UBCK Nhà nước.

- Tháng 05/2015: Tăng vốn điều lệ lên 606.93 tỷ đồng.

- Tháng 10/2015: Tăng vốn điều lệ lên 667.62 tỷ đồng.

- Tháng 07/2016: Tăng vốn điều lệ lên 701 tỷ đồng.

- Ngày 06/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 736.04 tỷ đồng.

- Ngày 29/06/2018: Tăng vốn điều lệ lên 809.64 tỷ đồng.

- Ngày 01/02/2019: Tăng vốn điều lê lên 1,009.64 tỷ đồng.

- Ngày 21/06/2019: Tăng vốn điều lệ lên 1,161.08 tỷ đồng.

- Ngày 06/08/2020: Tăng vốn điều lệ lên 1,277.18 tỷ đồng.

- Ngày 20/10/2020: Công ty chính thức đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán VIX.

- Ngày 29/12/2020: Ngày hủy niêm yết trên sàn HNX.

- Ngày 08/01/2021: Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 20,300 đ/CP .

- Ngày 17/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 2,745.95 tỷ đồng.

- Tháng 07/2022: Tăng vốn điều lệ lên 5,491.9 tỷ đồng.

- Tháng 11/2022: Tăng vốn điều lệ lên 5,821.39 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.