CTCP Chứng khoán VIX (HOSE: VIX)

VIX Securities Joint Stock Company

7,990

240 (+3.10%)
27/01/2023 11:29

Mở cửa7,820

Cao nhất8,020

Thấp nhất7,770

KLGD6,417,700

Vốn hóa4,651

Dư mua25,500

Dư bán186,100

Cao 52T 21,800

Thấp 52T5,300

KLBQ 52T8,380,985

NN mua606,300

% NN sở hữu5.95

Cổ tức TM600

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*610

P/E12.70

F P/E6.88

BVPS13,507

P/B0.57

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng VIX: VND SHS HPG SSI SHB
Trending: VN30F2301 (42.075) - DGC (27.257) - VN30F1M (23.341) - HPG (22.467) - VCB (17.245)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán VIX
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
27/01/20237,990240 (+3.10%)6,417,700
19/01/20237,750150 (+1.97%)14,144,400
18/01/20237,600 (0.00%)10,396,000
17/01/20237,600350 (+4.83%)10,437,500
16/01/20237,250-40 (-0.55%)6,767,700
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
26/08/2022Trả cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:6
19/07/2022Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 600 đồng/CP
24/02/2022Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1:1, giá 15,000 đồng/CP
07/09/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
07/09/2021Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1:1, giá 10,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 35 5 27/10/2022
2 SSI (CK SSI) 40 0 26/10/2022
3 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/11/2022
4 VNDIRECT (CK VNDirect) 20 10 14/05/2021
5 VPS (CK VPS) 30 0 30/08/2022
6 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 07/10/2022
7 KIS (CK KIS) 30 0 28/10/2022
8 YSVN (CK Yuanta) 30 0 31/10/2022
9 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 12/10/2022
10 MBKE (CK MBKE) 30 10 28/10/2022
11 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 28/10/2022
12 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 09/09/2022
13 BSC (CK BIDV) 50 0 12/04/2022
14 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 40 0 30/06/2021
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
16 SSV (CK Shinhan) 40 10 01/11/2022
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 31/10/2022
18 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 10 0 30/01/2019
19 Pinetree Securities (CK Pinetree) 45 0 12/09/2022
20 PSI (CK Dầu khí) 40 -10 05/10/2022
21 AGRISECO (CK Agribank) 20 10 11/10/2022
22 ABS (CK An Bình) 40 0 27/10/2022
23 FNS (CK Funan) 40 20 17/10/2022
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
25 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 20/09/2022
19/01/2023Giải trình kết quả kinh doanh quý 4 năm 2022
19/01/2023BCTC quý 4 năm 2022
26/10/2022Nghị quyết HĐQT về việc điều chỉnh thông tin loại chứng khoán
19/10/2022BCTC quý 3 năm 2022
14/10/2022Báo cáo tỷ lệ vốn khả dụng tháng 6 năm 2022

CTCP Chứng khoán VIX

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán VIX

Tên tiếng Anh: VIX Securities Joint Stock Company

Tên viết tắt:VIX

Địa chỉ: Tầng 22 số 52 Phố Lê Đại Hành - P. Lê Đại Hành - Q. Hai Bà Trưng - Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Dư Văn Toàn

Điện thoại: (84.24) 4456 8888

Fax: (84.24) 3978 5379 - 3978 5380

Email:info@vixs.vn

Website:https://www.vixs.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 08/01/2021

Vốn điều lệ: 5,821,391,890,000

Số CP niêm yết: 582,139,189

Số CP đang LH: 582,139,189

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0102576064

GPTL: 70/UBCK-GP

Ngày cấp: 12/10/2007

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới chứng khoán
- Tự doanh chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Tư vấn đầu tư chứng khoán...

VP đại diện:

Số 182 - Nguyễn Văn Thủ - P.Đa Kao,
Q.1 - TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam
Điện thoại: (84.4) 38247999
Fax: (84.4) 38239747

- Ngày 10/12/2007: CTCP Chứng khoán Vincom chính thức khai trương và đi vào hoạt động theo Giấy phép hoạt động số 70/UBCK-GP của UBCK NN.

- Ngày 21/05/2014: CTCP Chứng Khoán Xuân Thành đổi tên thành CTCP Chứng Khoán IB theo theo giấy phép điều chỉnh số 09/GPDC-UBCK của UBCK Nhà nước.

- Ngày 06/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 736,045,800,000 đồng. .

- Ngày 29/06/2018: Tăng vốn điều lệ lên 809,645,830,000 đồng. .

- Ngày 01/02/2019: Tăng vốn điều lê lên 1,009,645,830,000 đồng. .

- Ngày 21/06/2019: Tăng vốn điều lệ lên 1,161,086,380,000 đồng.

- Ngày 06/08/2020: Tăng vốn điều lệ lên 1,277,189,750,000 đồng.

- Ngày 29/12/2020: Ngày hủy niêm yết trên sàn HNX .

- Ngày 08/01/2021: Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 20,300 đ/CP .

- Ngày 17/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 2,745,952,920,000 đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.