CTCP Chứng khoán FPT (HOSE: FTS)

FPT Securities JSC

57,200

-4,300 (-6.99%)
15/04/2024 15:05

Mở cửa61,000

Cao nhất62,300

Thấp nhất57,200

KLGD2,692,100

Vốn hóa12,273

Dư mua

Dư bán49,600

Cao 52T 64,000

Thấp 52T23,500

KLBQ 52T1,879,380

NN mua132,300

% NN sở hữu30.62

Cổ tức TM500

T/S cổ tức0.01

Beta1.51

EPS*2,149

P/E28.62

F P/E31.42

BVPS16,983

P/B3.62

* Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC 4 quý gần nhất
Mã xem cùng FTS: CTS BSI SSI VIX DIG
Trending: HPG (89.094) - NVL (86.476) - DIG (68.501) - VND (57.144) - MBB (55.384)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán FPT
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
15/04/202457,200-4,300 (-6.99%)2,692,100
12/04/202461,5001,300 (+2.16%)1,327,300
11/04/202460,200700 (+1.18%)1,226,600
10/04/202459,500 (0.00%)900,100
09/04/202459,5002,500 (+4.39%)1,431,900
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
11/05/2023Trả cổ tức năm 2022 bằng tiền, 500 đồng/CP
11/05/2023Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
25/07/2022Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 500 đồng/CP
25/07/2022Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
25/07/2022Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 10:1, giá 10,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 22/03/2024
2 SSI (CK SSI) 50 0 14/03/2024
3 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 21/03/2024
4 HSC (CK Tp. HCM) 25 0 20/03/2024
5 VPS (CK VPS) 50 0 29/02/2024
6 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 20/01/2024
7 MBS (CK MB) 50 0 04/03/2024
8 KIS (CK KIS) 40 0 05/03/2024
9 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 30/08/2023
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 08/03/2024
11 ACBS (CK ACB) 50 0 15/03/2024
12 BSC (CK BIDV) 50 0 07/03/2024
13 MBKE (CK MBKE) 50 10 20/03/2024
14 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 19/03/2024
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 15/09/2023
16 SSV (CK Shinhan) 40 0 22/03/2024
17 YSVN (CK Yuanta) 50 0 20/03/2024
18 VIX (CK IB) 50 0 18/03/2024
19 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 22/03/2024
20 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
21 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 12/03/2024
22 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 19/03/2024
23 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 04/03/2024
24 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 19/03/2024
25 PSI (CK Dầu khí) 50 0 08/03/2024
26 ABS (CK An Bình) 50 0 18/03/2024
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 30/08/2023
28 FNS (CK Funan) 20 0 18/03/2024
29 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/03/2024
30 EVS (CK Everest) 40 0 18/03/2024
31 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 06/03/2024
32 BOS (CK BOS) 40 0 07/03/2024
33 APG (CK An Phát) 50 0 18/03/2024
34 TVB (CK Trí Việt) 50 0 31/08/2023
01/04/2024Nghị quyết HĐQT số 02 và 03
01/04/2024Nghị quyết đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024
01/02/2024Nghị quyết HĐQT số 01 ngày 31/01/2024 về các nội dung khác nhau
25/03/2024Báo cáo thường niên năm 2023
05/03/2024BCTC Kiểm toán năm 2023

CTCP Chứng khoán FPT

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán FPT

Tên tiếng Anh: FPT Securities JSC

Tên viết tắt:FPTS

Địa chỉ: Số 52 - Đường Lạc Long Quân - P. Bưởi - Q. Tây Hồ - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Trịnh Thanh Hằng

Điện thoại: (84.24) 3773 7070

Fax: (84.24) 3773 9058

Email:fptsecurities@fpts.com.vn

Website:http://www.fpts.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 13/01/2017

Vốn điều lệ: 2,145,649,870,000

Số CP niêm yết: 214,564,987

Số CP đang LH: 214,564,987

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0102324187

GPTL: 59/UBCK-GPHÐKD

Ngày cấp: 13/07/2007

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới chứng khoán

- Hoạt động tự doanh chứng khoán

- Tư vấn đầu tư chứng khoán

- Bảo lãnh phát hành chứng khoán

- Lưu ký và quản lý cổ đông...

VP đại diện:

- Chi nhánh Tp. Hồ Chí Minh: 159C Phan Đăng Lưu - P. 1 – Q. Phú Nhuận - Tp. Hồ Chí Minh
- Chi nhánh Tp. Đà Nẵng: Số 124 Nguyễn Thị Minh Khai - P. Hải Châu - Q. Hải Châu – Tp. Đà Nẵng
Điện thoại: (84.511) 3553666
Fax: (84.511) 3553888

- Ngày 13/07/2007: Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT được thành lập với vốn điều lệ ban đầu 200 tỷ đồng theo theo giấy phép số 59/UBCK-GP của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước.

- Ngày 24/10/2007: Thành lập Chi nhánh Hồ Chí Minh.

- Ngày 04/12/2007: Tăng vốn điều lệ lên 440 tỷ đồng.

- Ngày 09/05/2008: Bổ sung nghiệp vụ Bảo lãnh phát hành.

- Ngày 09/06/2008: Thành lập chi nhánh Đà Nẵng.

- Ngày 13/04/2011: Tăng vốn điều lệ lên 550 tỷ đồng.

- Ngày 18/06/2012: Tăng vốn điều lệ lên 733,323,900,000 đồng.

- Ngày 23/06/2015: Tăng vốn điều lệ lên 806,648,700,000 đồng.

- Ngày 08/06/2016: Tăng vốn điều lệ lên 903,437,270,000 đồng.

- Ngày 13/01/2017: giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 18,000 đ/cp.

- Ngày 06/06/2017: Tăng vốn điều lệ lên 993,769,520,000 đồng.

- Ngày 13/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 1,202,440,510,000 đồng.

- Ngày 08/07/2020: Tăng vốn điều lệ lên 1,322,673,490,000 đồng.

- Ngày 16/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1,454,930,970,000 đồng.

- Ngày 30/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1,475,672,970,000 đồng.

- Tháng 12/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1,950,600,000,000 đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.