CTCP Chứng khoán FPT (HOSE: FTS)

FPT Securities JSC

21,900

150 (+0.69%)
27/01/2023 11:22

Mở cửa22,050

Cao nhất22,200

Thấp nhất21,700

KLGD559,200

Vốn hóa4,272

Dư mua19,700

Dư bán69,500

Cao 52T 48,800

Thấp 52T13,300

KLBQ 52T871,593

NN mua-

% NN sở hữu25.14

Cổ tức TM500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*5,774

P/E3.77

F P/E6.24

BVPS16,700

P/B1.30

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng FTS: VND HPG SSI HCM SHS
Trending: VN30F2301 (42.075) - DGC (27.257) - VN30F1M (23.341) - HPG (22.467) - VCB (17.245)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán FPT
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
27/01/202321,900150 (+0.69%)559,200
19/01/202321,750350 (+1.64%)1,408,700
18/01/202321,400400 (+1.90%)1,464,000
17/01/202321,0001,300 (+6.60%)1,595,800
16/01/202319,700-100 (-0.51%)694,500
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
25/07/2022Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 10:1, giá 10,000 đồng/CP
25/07/2022Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 500 đồng/CP
25/07/2022Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
31/05/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 500 đồng/CP
31/05/2021Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 27/10/2022
2 SSI (CK SSI) 50 0 26/10/2022
3 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/11/2022
4 VNDIRECT (CK VNDirect) 20 0 14/05/2021
5 VPS (CK VPS) 40 0 30/08/2022
6 MBS (CK MB) 40 0 25/10/2022
7 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 07/10/2022
8 KIS (CK KIS) 40 0 28/10/2022
9 YSVN (CK Yuanta) 40 0 31/10/2022
10 ACBS (CK ACB) 40 10 28/10/2022
11 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 12/10/2022
12 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
13 MBKE (CK MBKE) 10 -10 28/10/2022
14 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 28/10/2022
15 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 09/09/2022
16 BSC (CK BIDV) 50 0 06/10/2022
17 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 30 0 30/06/2021
18 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
19 SSV (CK Shinhan) 40 10 01/11/2022
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 31/10/2022
21 VIX (CK IB) 40 0 07/10/2020
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
23 Pinetree Securities (CK Pinetree) 45 -5 12/09/2022
24 PSI (CK Dầu khí) 50 0 05/10/2022
25 AGRISECO (CK Agribank) 20 0 11/10/2022
26 ABS (CK An Bình) 50 30 27/10/2022
27 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
28 FNS (CK Funan) 20 0 17/10/2022
29 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 BOS (CK BOS) 40 0 07/10/2022
32 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 20/09/2022
19/01/2023BCTC quý 4 năm 2022
31/10/2022Nghị quyết HĐQT về việc thông qua kết quả SXKD quý 3/2022 và kế hoạch kinh doanh quý 4/2022
21/10/2022BCTC quý 3 năm 2022
30/08/2022Nghị quyết HĐQT về việc phân phối lại cổ phiếu không chào bán hết
05/08/2022BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2022

CTCP Chứng khoán FPT

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán FPT

Tên tiếng Anh: FPT Securities JSC

Tên viết tắt:FPTS

Địa chỉ: Số 52 - Đường Lạc Long Quân - P. Bưởi - Q. Tây Hồ - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Trịnh Thanh Hằng

Điện thoại: (84.24) 3773 7070

Fax: (84.24) 3773 9058

Email:fptsecurities@fpts.com.vn

Website:http://www.fpts.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 13/01/2017

Vốn điều lệ: 1,475,672,970,000

Số CP niêm yết: 195,059,951

Số CP đang LH: 195,059,951

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0102324187

GPTL: 59/UBCK-GPHÐKD

Ngày cấp: 13/07/2007

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới chứng khoán
- Hoạt động tự doanh chứng khoán
- Tư vấn đầu tư chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Lưu ký và quản lý cổ đông...

VP đại diện:

- Chi nhánh Tp. Hồ Chí Minh: 159C Phan Đăng Lưu - P. 1 – Q. Phú Nhuận - Tp. Hồ Chí Minh
- Chi nhánh Tp. Đà Nẵng: Số 124 Nguyễn Thị Minh Khai - P. Hải Châu - Q. Hải Châu – Tp. Đà Nẵng
Điện thoại: (84.511) 3553666
Fax: (84.511) 3553888

- Ngày 13/07/2007: Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT được thành lập với vốn điều lệ ban đầu 200 tỷ đồng theo theo giấy phép số 59/UBCK-GP của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước.

- Ngày 24/10/2007: Thành lập Chi nhánh Hồ Chí Minh.

- Ngày 04/12/2007: Tăng vốn điều lệ lên 440 tỷ đồng.

- Ngày 09/05/2008: Bổ sung nghiệp vụ Bảo lãnh phát hành.

- Ngày 09/06/2008: Thành lập chi nhánh Đà Nẵng.

- Ngày 13/04/2011: Tăng vốn điều lệ lên 550 tỷ đồng.

- Ngày 18/06/2012: Tăng vốn điều lệ lên 733,323,900,000 đồng.

- Ngày 23/06/2015: Tăng vốn điều lệ lên 806,648,700,000 đồng.

- Ngày 08/06/2016: Tăng vốn điều lệ lên 903,437,270,000 đồng.

- Ngày 13/01/2017: giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 18,000 đ/cp.

- Ngày 06/06/2017: Tăng vốn điều lệ lên 993,769,520,000 đồng.

- Ngày 13/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 1,202,440,510,000 đồng.

- Ngày 08/07/2020: Tăng vốn điều lệ lên 1,322,673,490,000 đồng.

- Ngày 16/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1,454,930,970,000 đồng.

- Ngày 30/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1,475,672,970,000 đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.