CTCP Chứng khoán Everest (HNX: EVS)

Everest Securities Joint Stock Company

11,300

(%)
27/01/2023 11:11

Mở cửa11,400

Cao nhất11,600

Thấp nhất11,200

KLGD29,900

Vốn hóa1,164

Dư mua21,280

Dư bán87,600

Cao 52T 43,200

Thấp 52T10,300

KLBQ 52T143,569

NN mua-

% NN sở hữu0.02

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*6,098

P/E1.85

F P/E2.54

BVPS17,886

P/B0.63

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng EVS: VND HHV AAS DGW GEG
Trending: VN30F2301 (42.075) - DGC (27.257) - VN30F1M (23.341) - HPG (22.467) - VCB (17.245)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán Everest
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
27/01/202311,300 (0.00%)29,900
19/01/202311,300 (0.00%)28,500
18/01/202311,300200 (+1.80%)43,000
17/01/202311,100200 (+1.83%)53,200
16/01/202310,900-100 (-0.91%)38,400
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
13/11/2018Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 3:2, giá 10,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 07/02/2022
2 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 12/10/2022
3 MBKE (CK MBKE) 20 0 28/10/2022
4 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 28/10/2022
5 BSC (CK BIDV) 50 40 06/10/2022
6 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 31/10/2022
7 PSI (CK Dầu khí) 50 10 05/10/2022
8 ABS (CK An Bình) 1 0 27/10/2022
9 FNS (CK Funan) 20 0 17/10/2022
10 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
11 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 02/12/2021
19/01/2023Báo cáo tình hình quản trị năm 2022
27/12/2022Nghị quyết số 35/2022/NQ-HĐQT ngày 23/12/2022 về việc điều chỉnh một số nôi dung tại phương án phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu theo Nghị quyết số 01/2022/NQ-ĐHĐCĐ ngày 18/02/2022 cùa Đại hội đồng cồ đông Công ty và Nghị quyết Hội đồng Quản trị số 16A/2022/NQ-HĐQT ngày 04/04/2022; Nghị quyết số 36/2022/NQ-HĐQT ngày 23/12/2022 về việc thông qua hồ sơ đăng ký chào bán thêm cổ phiếu ra công chúng của Công ty cổ phần Chứng khoán Everest theo Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông số 01/2022/NQ-ĐHĐC
25/11/2022Nghị quyết của Hội đồng quản trị về việc thông qua thỏa thuận/giao dịch giừa Công ty và người có liên quan (bà Vũ Hài Anh - Thành viên HĐQT)
05/11/2022Nghị quyết Hội đồng quản trị về việc thông qua phương án phát hành trái phiếu ra công chúng
26/10/2022Nghị quyết HĐQT về việc thông qua phương án phát hành trái phiếu ra công chúng

CTCP Chứng khoán Everest

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán Everest

Tên tiếng Anh: Everest Securities Joint Stock Company

Tên viết tắt:EVS.,JSC

Địa chỉ: Tầng 3, 6, 9 - Số 2A - Đường Đại Cồ Việt - P. Lê Đại Hành - Q. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Ngô Thị Thu Hương

Điện thoại: (84.24) 3772 6699

Fax: (84.24) 3772 6763

Email:evs.securities@eves.com.vn

Website:https://www.eves.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 26/06/2019

Vốn điều lệ: 1,030,004,000,000

Số CP niêm yết: 103,000,400

Số CP đang LH: 103,000,400

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0103015027

GPTL: 48/UBCK-GPHÐKD

Ngày cấp: 29/12/2006

GPKD: 0103015027

Ngày cấp: 22/12/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới chứng khoán
- Tự doanh chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán
- Lưu ký chứng khoán...

VP đại diện:

18 Ngô Quyền - P.Tràng Tiền - Q.Hoàn Kiếm - Tp.Hà Nội

- Ngày 22/12/2006: Tiền thân là CTCP Chứng khoán Đại Dương thành lập.

- Ngày 15/09/2014: CTCP Chứng Khoán Đại Tây Dương chính thức được hợp nhất với CTCP Chứng Khoán Quốc Tế Việt Nam.

- Ngày 27/03/2018 Đổi tên thành CTCP Chứng khoán Everest.

- Ngày 01/08/2018: Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 12,000 đ/CP.

- Ngày 14/06/2019: Ngày hủy đăng ký giao dịch trên sàn UPCoM.

- Ngày 26/06/2019: Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu là 10,700 đồng/CP.

- Ngày 13/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 630 tỷ đồng. .

- Ngày 29/10/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1,030 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.