CTCP Chứng khoán Everest (HNX: EVS)

Everest Securities Joint Stock Company

7,500

-800 (-9.64%)
15/04/2024 15:19

Mở cửa8,300

Cao nhất8,300

Thấp nhất7,500

KLGD348,281

Vốn hóa1,236

Dư mua22,319

Dư bán296,919

Cao 52T 12,300

Thấp 52T5,800

KLBQ 52T418,060

NN mua-

% NN sở hữu0.26

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta1.74

EPS*308

P/E26.97

F P/E13.31

BVPS11,871

P/B0.70

* Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC 4 quý gần nhất
Mã xem cùng EVS: SHS PSI NVL AAS HPG
Trending: HPG (89.094) - NVL (86.476) - DIG (68.501) - VND (57.144) - MBB (55.384)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán Everest
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
15/04/20247,500-800 (-9.64%)348,281
12/04/20248,300100 (+1.22%)199,588
11/04/20248,200 (0.00%)93,900
10/04/20248,200-100 (-1.20%)110,236
09/04/20248,300200 (+2.47%)102,560
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
31/07/2023Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 10:6
13/11/2018Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 3:2, giá 10,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 07/02/2022
2 VPS (CK VPS) 0 0 31/07/2023
3 BSC (CK BIDV) 30 0 01/08/2023
4 MBKE (CK MBKE) 20 0 28/10/2022
5 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 17/08/2023
6 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 30/08/2023
7 PHS (CK Phú Hưng) 50 20 15/08/2023
8 AGRISECO (CK Agribank) 0 -20 14/08/2023
9 PSI (CK Dầu khí) 50 0 30/08/2023
10 ABS (CK An Bình) 1 0 14/08/2023
11 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 30/08/2023
12 FNS (CK Funan) 20 0 31/08/2023
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 31/08/2023
14 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 02/12/2021
15 APG (CK An Phát) 50 0 30/08/2023
16 TVB (CK Trí Việt) 50 0 31/08/2023
09/04/2024EVS_CBTT_ Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐQT và đường dẫn đến tài liệu họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2024
05/04/2024Nghị quyết HĐQT về thời gian, địa điểm và tài liệu tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2024
04/04/2024Tài liệu đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024
01/04/2024Nghị quyết HĐQT về việc ký kết hợp đồng, thực hiện giao dịch với bên liên quan
06/03/2024Nghị quyết triệu tập cuộc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 và ngày đăng ký cuối cùng để thực hiện quyền tham dự đại hội

CTCP Chứng khoán Everest

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán Everest

Tên tiếng Anh: Everest Securities Joint Stock Company

Tên viết tắt:EVS

Địa chỉ: Tầng 3, 6, 9 - Số 2A - Đường Đại Cồ Việt - P. Lê Đại Hành - Q. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Phi Long

Điện thoại: (84.24) 3772 6699

Fax: (84.24) 3772 6763

Email:evs.securities@eves.com.vn

Website:https://www.eves.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 26/06/2019

Vốn điều lệ: 1,648,006,180,000

Số CP niêm yết: 164,800,618

Số CP đang LH: 164,800,618

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0103015027

GPTL: 48/UBCK-GPHÐKD

Ngày cấp: 29/12/2006

GPKD: 0103015027

Ngày cấp: 22/12/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới chứng khoán

- Tự doanh chứng khoán

- Bảo lãnh phát hành chứng khoán

- Tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán

- Lưu ký chứng khoán...

VP đại diện:

18 Ngô Quyền - P.Tràng Tiền - Q.Hoàn Kiếm - Tp.Hà Nội

- Ngày 22/12/2006: Tiền thân là CTCP Chứng khoán Đại Dương thành lập.

- Ngày 15/09/2014: CTCP Chứng Khoán Đại Tây Dương chính thức được hợp nhất với CTCP Chứng Khoán Quốc Tế Việt Nam.

- Ngày 27/03/2018 Đổi tên thành CTCP Chứng khoán Everest.

- Ngày 01/08/2018: Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 12,000 đ/CP.

- Ngày 14/06/2019: Ngày hủy đăng ký giao dịch trên sàn UPCoM.

- Ngày 26/06/2019: Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu là 10,700 đồng/CP.

- Ngày 13/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 630 tỷ đồng. .

- Ngày 29/10/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1,030 tỷ đồng.

- Tháng 11/2023: Tăng vốn điều lệ lên 1,648 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.