CTCP Chứng khoán Agribank (HOSE: AGR)

Agribank Securities Corporation

8,570

180 (+2.15%)
27/01/2023 11:04

Mở cửa8,540

Cao nhất8,650

Thấp nhất8,410

KLGD364,100

Vốn hóa1,846

Dư mua53,300

Dư bán10,600

Cao 52T 21,500

Thấp 52T5,700

KLBQ 52T730,086

NN mua9,000

% NN sở hữu0.32

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*690

P/E12.16

F P/E9.99

BVPS11,594

P/B0.72

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng AGR: MBB HPG SHB APG VND
Trending: VN30F2301 (42.075) - DGC (27.257) - VN30F1M (23.341) - HPG (22.467) - VCB (17.245)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán Agribank
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
27/01/20238,570180 (+2.15%)364,100
19/01/20238,390150 (+1.82%)551,700
18/01/20238,240 (0.00%)347,800
17/01/20238,240240 (+3%)704,900
16/01/20238,000-50 (-0.62%)296,600
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
28/12/2022Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100000:1602
25/07/2014Trả cổ tức năm 2012 bằng tiền, 250 đồng/CP
28/05/2014Trả cổ tức năm 2011 bằng tiền, 380 đồng/CP
06/10/2011Trả cổ tức năm 2010 bằng tiền, 700 đồng/CP
17/06/2010Trả cổ tức năm 2009 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10%
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 27/10/2022
2 SSI (CK SSI) 40 10 26/10/2022
3 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/11/2022
4 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 07/10/2022
5 YSVN (CK Yuanta) 20 0 31/10/2022
6 ACBS (CK ACB) 20 0 28/10/2022
7 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 12/10/2022
8 MBKE (CK MBKE) 20 0 28/10/2022
9 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 28/10/2022
10 BSC (CK BIDV) 50 10 06/10/2022
11 SSV (CK Shinhan) 30 0 01/11/2022
12 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 31/10/2022
13 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 12/09/2022
14 ABS (CK An Bình) 40 0 27/10/2022
15 FNS (CK Funan) 30 0 17/10/2022
16 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 20/09/2022
18/01/2023Báo cáo tình hình quản trị năm 2022
17/01/2023BCTC quý 4 năm 2022
17/01/2023Giải trình kết quả kinh doanh quý 4 năm 2022
01/11/2022Nghị quyết HĐQT về việc triển khai phương án phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu
20/10/2022BCTC quý 3 năm 2022

CTCP Chứng khoán Agribank

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán Agribank

Tên tiếng Anh: Agribank Securities Corporation

Tên viết tắt:AGRISECO

Địa chỉ: Tầng 5 Toà nhà Artex - Số 172 Ngọc Khánh - P. Giảng Võ - Q. Ba Đình - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Thái Anh Sơn

Điện thoại: (84.24) 6276 2666

Fax: (84.24) 6276 5666

Email:online@agr.vn

Website:https://agriseco.com.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 10/12/2009

Vốn điều lệ: 2,120,000,000,000

Số CP niêm yết: 212,000,000

Số CP đang LH: 215,391,262

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0101150107

GPTL: 08/GPHÐKD

Ngày cấp: 04/05/2001

GPKD: 108/UBCK-GP

Ngày cấp: 10/07/2009

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới chứng khoán.
- Tự doanh chứng khoán.
- Tư vấn đầu tư chứng khoán...

VP đại diện:

- Toà nhà Agribank số 228 - Đường 2/9 - P.Hoà Cường - Q.Hải Châu - Đà Nẵng
- Chi nhánh Giải Phóng: Tầng 4 - C3 Phương Liệt – Q.Thanh Xuân - TP. Hà Nội
Điện thoại: (84.4) 38687217
Fax: (84.4) 38687219

- Ngày 20/12/2000: Tiền thân là Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam trực thuộc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thông Việt Nam được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 60 tỷ đồng theo Quyết định số 269/QĐ/HĐQT của Hội đồng quản trị Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam.

- Ngày 14/01/2004: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.

- Ngày 21/11/2005: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.

- Ngày 19/06/2007: Tăng vốn điều lệ lên 700 tỷ đồng.

- Ngày 10/07/2009: Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam với vốn điều lệ 1,200 tỷ đồng.

- Tháng 12/2009: Niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

- Ngày 20/08/2010: Tăng vốn điều lệ lên 2,120 tỷ đồng.

- Ngày 23/07/2018: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán Agribank.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.