Ngân hàng TMCP Á Châu (HOSE: ACB)

Asia Commercial Joint Stock Bank

24,600

-200 (-0.81%)
14/06/2024 15:00

Mở cửa24,700

Cao nhất24,900

Thấp nhất24,600

KLGD11,038,000

Vốn hóa109,880

Dư mua599,700

Dư bán306,100

Cao 52T 24,900

Thấp 52T17,700

KLBQ 52T8,914,431

NN mua147,000

% NN sở hữu26.09

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0.04

Beta0.93

EPS*4,170

P/E5.95

F P/E4,381.63

BVPS19,256

P/B1.29

* Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC 4 quý gần nhất
Mã xem cùng ACB: MBB HPG TCB FPT SHB
Trending: HPG (81.096) - FPT (67.616) - MBB (62.924) - NVL (55.695) - VND (50.234)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TMCP Á Châu
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
14/06/202424,600-200 (-0.81%)11,038,000
13/06/202424,800250 (+1.02%)11,713,500
12/06/202424,550400 (+1.66%)10,388,900
11/06/202424,150-250 (-1.02%)9,200,500
10/06/202424,400-200 (-0.81%)7,670,900
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
31/05/2024Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
31/05/2024Trả cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
01/06/2023Trả cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
01/06/2023Trả cổ tức năm 2022 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
02/06/2022Trả cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 27/05/2024
2 SSI (CK SSI) 50 0 27/05/2024
3 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 24/05/2024
4 HSC (CK Tp. HCM) 30 -20 26/04/2024
5 VPS (CK VPS) 50 0 30/04/2024
6 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 09/04/2024
7 MBS (CK MB) 50 0 22/05/2024
8 Vietcap (CK Bản Việt) 50 0 08/04/2024
9 KIS (CK KIS) 50 0 15/04/2024
10 FPTS (CK FPT) 50 0 23/05/2024
11 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 30/08/2023
12 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 09/05/2024
13 BSC (CK BIDV) 50 0 27/05/2024
14 MBKE (CK MBKE) 50 0 11/04/2024
15 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 22/05/2024
16 VIX (CK IB) 50 0 09/05/2024
17 YSVN (CK Yuanta) 50 0 22/05/2024
18 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 15/09/2023
19 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 08/05/2024
20 SSV (CK Shinhan) 50 0 28/05/2024
21 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 16/05/2024
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
23 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 24/05/2024
24 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 09/05/2024
25 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 22/04/2024
26 ABS (CK An Bình) 50 0 09/05/2024
27 PSI (CK Dầu khí) 50 0 10/05/2024
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 30/08/2023
29 FNS (CK Funan) 50 0 24/05/2024
30 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 03/05/2024
31 EVS (CK Everest) 50 0 23/05/2024
32 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 12/04/2024
33 BOS (CK BOS) 50 0 04/04/2024
34 APG (CK An Phát) 50 0 03/05/2024
35 TVB (CK Trí Việt) 50 0 31/08/2023
17/05/2024Nghị quyết số 1946/TCQĐ-HĐQT.24 về việc hợp lác giữa Ngân hàng TMCP Á Châu và Công ty TNHH Chứng khoán ACB liên quan đến giao dịch hợp đồng tương lai trái phiếu Chính phủ; Nghị quyết số 1947/TCQĐ-HĐQT.24 về hạn mức cấp tín dụng và các hợp đồng giao dịch giữa Ngân hàng TMCP Á Châu và Công ty TNHH MTV Cho thuê tài chính Ngân hàng  Châu; Nghị quyết số 1948/TCQĐ-HĐQT.24 về phương án phát hành trái phiếu riêng lẻ lần 01 trong năm tài chính 2024 của Ngân hàng TMCP A Châu
25/04/2024BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2024
25/04/2024BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2024
05/04/2024Nghị quyết đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024
02/02/2024CBTT Nghị quyết HĐQT tổ chức ĐHĐCĐ thường niên 2024

Ngân hàng TMCP Á Châu

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Á Châu

Tên tiếng Anh: Asia Commercial Joint Stock Bank

Tên viết tắt:ACB

Địa chỉ: Số 442 Nguyễn Thị Minh Khai - P. 5 - Q. 3 - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Mr. Đàm Văn Tuấn

Điện thoại: (84.28) 3833 4085 - 3839 5179

Fax: (84.28) 3839 9885

Email:acb@acb.com.vn

Website:https://www.acb.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 09/12/2020

Vốn điều lệ: 38,840,503,580,000

Số CP niêm yết: 3,884,050,358

Số CP đang LH: 4,466,657,912

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301452948

GPTL: 0032/NH-GP

Ngày cấp: 24/04/1993

GPKD: 059067

Ngày cấp: 24/04/1993

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Huy động vốn ngắn hạn, trung hạn và dài hạn, tiếp nhận vốn ủy thác đầu tư và phát triển của các tổ chức trong nước, vay vốn của các TCTD khác

- Cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn; chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá; góp vốn và liên doanh theo luật định

- Làm dịch vụ thanh toán giữa các khách hàng

- Kinh doanh ngoại tệ, vàng bạc và thanh toán quốc tế, huy động các loại vốn từ nước ngoài và các dịch vụ ngân hàng khác trong quan hệ với nước ngoài khi được NHNN cho phép...

VP đại diện:

-Tại TP. Hồ Chí Minh: Sở giao dịch, 25 chi nhánh và 16 phòng giao dịch.
-Tại khu vực phía Bắc (Hà Nội, Hải Phòng, Hưng Yên, Bắc Ninh): 6 chi nhánh và 8 phòng giao dịch.
-Tại khu vực miền Trung (Đà Nẵng, Daklak, Khánh Hòa, Hội An, Huế): 5 chi nhánh và 1 phòng giao dịch.
-Tại khu vực miền Tây (Long An, Cần Thơ, An Giang, Cà Mau): 4 chi nhánh.
-Tại khu vực miền Đông (Đồng Nai, Bình Dương, Vũng Tàu): 3 chi nhánh và 1 phòng giao dịch.

- Ngày 24/04/1993: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng.

- Ngày 17/02/1996: Tăng vốn điều lệ lên 341 tỷ đồng.

- Tháng 12/2004: Tăng vốn điều lệ lên 481.13 tỷ đồng.

- Năm 2005: Tăng vốn điều lệ lên 948.32 tỷ đồng.

- Ngày 14/02/2006: Tăng vốn điều lệ lên lên 1,100 tỷ đồng.

- Ngày 31/10/2006: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

- Ngày 21/11/2006: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

- Ngày 25/05/2007: Tăng vốn điều lệ lên 2,530 tỷ đồng.

- Tháng 12/2007: Tăng vốn điều lệ lên 2,630 tỷ đồng.

- Tháng 10/2008: Tăng vốn điều lệ lên 3,180 tỷ đồng.

- Tháng 11/2008: Tăng vốn điều lệ lên 4,651.61 tỷ đồng.

- Tháng 12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 6,355.81 tỷ đồng.

- Tháng 09/2009: Tăng vốn điều lệ lên 7,705.74 tỷ đồng.

- Tháng 11/2009: Tăng vốn điều lệ lên 7,814.13 tỷ đồng.

- Tháng 03/2011: Tăng vốn điều lệ lên 9,376.96 tỷ đồng.

- Ngày 09/01/2017: Tăng vốn điều lệ lên 10,273.23 tỷ đồng.

- Ngày 30/11/2018: Tăng vốn điều lệ lên 12,885.87 tỷ đồng.

- Ngày 15/11/2019: Tăng vốn điều lệ lên 16,627.37 tỷ đồng.

- Ngày 19/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 21,615.58 tỷ đồng.

- Ngày 20/11/2020: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

- Ngày 02/12/2020: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

- Ngày 09/12/2020: Ngày giao dịch đầu tiên trên Sàn HOSE với giá 26,400 đ/CP .

- Ngày 02/07/2021: Tăng vốn điều lệ lên 27,019.48 tỷ đồng.

- Tháng 07/2022: Tăng vốn điều lệ lên 33,774.35 tỷ đồng.

- Tháng 06/2023: Tăng vốn điều lệ lên 38,840.5 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.